Cao su chống va đập cửa

Từ: 凭仗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭仗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凭仗 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngzhàng] dựa vào; dựa dẫm; cậy vào。倚仗。
凭仗着顽强不屈的精神克服了重重困难。
dựa vào tinh thần kiên cường bất khuất đã khắc phục được muôn vàn khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仗

dượng:cha dượng (cha ghẻ); chú dượng (chồng của dì)
trượng:trượng phu
凭仗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凭仗 Tìm thêm nội dung cho: 凭仗