Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 絨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 絨, chiết tự chữ NHUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 絨:

絨 nhung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 絨

Chiết tự chữ nhung bao gồm chữ 絲 戎 hoặc 糹 戎 hoặc 糸 戎 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 絨 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 戎
  • ti, ty, tơ, tưa
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • 2. 絨 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 戎
  • miên, mịch
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • 3. 絨 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 戎
  • mịch
  • nhong, nhung, nhỏng, xong
  • nhung [nhung]

    U+7D68, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4
    1. [錦絨] cẩm nhung;

    nhung

    Nghĩa Trung Việt của từ 絨

    (Danh) Vải mịn.

    (Danh)
    Đồ dệt bằng lông thú.
    ◎Như: ti nhung y
    áo nhung.

    (Danh)
    Sợi tơ.
    ◎Như: nhung tuyến sợi tơ bông.
    ◇Dương Cơ : Tiếu tước tàn nhung thóa bích song (Mĩ nhân thích tú ) Cười nhấm sợ chỉ thừa phun qua song cửa biếc
    nhung, như "áo nhung" (vhn)

    Chữ gần giống với 絨:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

    Dị thể chữ 絨

    ,

    Chữ gần giống 絨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 絨 Tự hình chữ 絨 Tự hình chữ 絨 Tự hình chữ 絨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 絨

    nhung:áo nhung
    絨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 絨 Tìm thêm nội dung cho: 絨