Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bất ngoại
Không vượt ra ngoài phạm vi nào đó.
§ Cũng như
bất quá
不過.Ngoại trừ, trừ ra.
Nghĩa của 不外 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùwài] không ngoài; trong vòng; đúng như; chỉ trong...。不超出某种范围以外。也说不外乎。
大家所谈论的不外工作问题。
những điều mọi người bàn luận không ngoài vấn đề công việc
不外两种可能
không ngoài hai khả năng
大家所谈论的不外工作问题。
những điều mọi người bàn luận không ngoài vấn đề công việc
不外两种可能
không ngoài hai khả năng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 不外 Tìm thêm nội dung cho: 不外
