Từ: 热电厂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热电厂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热电厂 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèdiànchǎng] nhà máy nhiệt điện。火力发电厂。除供电外,还利用汽轮机所排出的蒸汽供热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厂

hán:hán (bộ gốc, vẽ mái che)
xưởng:xưởng sản xuất
热电厂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热电厂 Tìm thêm nội dung cho: 热电厂