Cao su chống va đập cửa

Từ: 六鑿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 六鑿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lục tạc
Sáu giác quan có lỗ trên người (như mắt, mũi, tai, v.v.).Có thuyết nói đó là lục tình:
hỉ, nộ, ai, lạc, ái, ố
: 喜, 怒, 哀, 樂, 愛, 惡.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑿

toạc:toạc ra
tạc:ghi tạc
六鑿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 六鑿 Tìm thêm nội dung cho: 六鑿