Cao su chống va đập cửa

Từ: gió mùa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gió mùa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giómùa

Nghĩa gió mùa trong tiếng Việt:

["- d. Gió có hướng và tính chất khác nhau theo mùa trong phạm vi rộng lớn, mùa đông thổi từ đất liền ra biển, mùa hè thổi từ biển vào đất liền. Việt Nam nằm trong khu vực gió mùa châu Á."]

Dịch gió mùa sang tiếng Trung hiện đại:

季风 《随季节而改变风向的风, 主要是海洋和陆地间温度差异造成的。冬季由大陆吹向海洋, 夏季由海洋吹向大陆。也叫季候风。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: mùa

mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa:mùa vụ, mùa màng
mùa𫯊:(vụ mùa)
mùa󰉦:mùa vụ, mùa màng
mùa𬁒:mùa vụ, mùa màng
gió mùa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gió mùa Tìm thêm nội dung cho: gió mùa