Từ: 凭险 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭险:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凭险 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngxiǎn] dựa vào địa thế hiểm yếu。依靠险要的地势。
凭险抵抗。
dựa vào địa thế hiểm yếu để chống chọi.
凭险据守。
dựa vào địa thế hiểm yếu để cố thủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 险

hiểm:bí hiểm; hiểm ác, nham hiểm
凭险 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凭险 Tìm thêm nội dung cho: 凭险