Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: si có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 18 kết quả cho từ si:
Pinyin: cha4, chai1, zhao4;
Việt bính: caa1 caai1 ci1
1. [郵差] bưu sai 2. [差錯] sai thác 3. [差遲] sai trì 4. [差池] sai trì 5. [參差] sâm si, sâm sai 6. [信差] tín sai;
差 sai, sái, si
Nghĩa Trung Việt của từ 差
(Danh) Lầm lẫn, không đúng.◎Như: ngộ sai 誤差 lầm lẫn.
(Danh) Sự khác biệt, không như nhau.
◎Như: tân cựu chi sai 新舊之差 sự khác biệt giữa cái cũ và cái mới.
(Danh) Số chênh lệch, hiệu số (trong môn số học).
◎Như: tam giảm nhất đích sai thị nhị 三減一的差是二 hiệu số của ba bớt một là hai.
(Danh) Người làm việc trong các dinh quan.
◎Như: khâm sai 欽差 quan do nhà vua phái đi.
(Động) Lầm, trật.
◇Minh sử 明史: Thần văn lịch cửu tất sai, nghi cập thì tu chánh 臣聞曆久必差, 宜及時修正 (Từ Quang Khải truyện 徐光啟傳) Thần nghe nói lịch cũ ắt sai lầm, nên kịp thời sửa cho đúng.
(Động) Thiếu.
◎Như: sai thập phân tựu bát điểm chung liễu 差十分就八點鐘了 còn (thiếu) mười phút nữa là đúng tám giờ, hoàn sai nhất cá nhân 還差一個人 còn thiếu một người.
(Động) Khiến, phái (người làm việc).
◎Như: sai khiến 差遣 sai phái.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Xuất sư chi nhật, ngã tự sai quan lai điểm thị 出師之日, 我自差官來點視 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Ngày xuất quân, ta sẽ sai quan đến chứng kiến.
(Động) Tuyển chọn.
◇Thi Kinh 詩經: Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã 吉日庚午, 既差我馬 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta.
(Động) Phân biệt, chia ra theo thứ bậc.
◇Nguyên sử 元史: Sai dân hộ vi tam đẳng, quân kì dao dịch 差民戶為三等, 均其徭役 (Lữ Tư Thành truyện 呂思誠傳) Chia dân hộ ra làm ba hạng, phân phối đồng đều việc lao dịch của họ.
(Phó) Hơi, khá, cũng tạm.
◎Như: sai cưỡng nhân ý 差強人意 khá hợp ý, cũng tạm được.
◇Hán Thư 漢書: Vãng lai sai cận 往來差近 (Tây vực truyện 西域傳) Qua lại khá gần.
(Tính) Kém, thiếu, không hay, không giỏi.
◎Như: thành tích sai 成績差 kết quả không tốt, tha đích văn chương thái sai liễu 他的文章太差了 văn chương của anh ta kém quá.Một âm là sái.
(Động) Bớt, khỏi (bệnh).
§ Thông sái 瘥.
◎Như: tiểu sái 小差 bệnh hơi khỏi.
(Động) Khác biệt, chênh lệch.
◎Như: sái bất đa 差不多 chênh lệch không nhiều, xấp xỉ, gần như.Một âm là si.
(Tính) So le, không đều, không chỉnh tề.
◎Như: sâm si 參差 so le.
(Danh) Cấp bậc, thứ bậc.
◎Như: đẳng si 等差 cấp bậc.
sai, như "sai quả" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
si, như "sâm si" (btcn)
sươi, như "muối sươi" (btcn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (gdhn)
sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)
Nghĩa của 差 trong tiếng Trung hiện đại:
[chā]Bộ: 工 - Công
Số nét: 10
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt。义同"差"(chà)①。
差 别。
khác biệt.
差 异。
sai khác.
2. hiệu số; hiệu (toán)。甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。
3. hơi; chút ít; còn; một chút。稍微;较;尚。
天气差 暖。
thời tiết hơi ấm.
差 可告慰。
an ủi một chút.
Ghi chú: 另见chà; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差别 ; 差池 ; 差错 ; 差额 ; 差讹 ; 差价 ; 差距 ; 差强人意 ; 差失 ; 差数 ; 差误 ; 差异 ; 差之毫厘,谬以千里
[chà]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; lệch; chênh; không khớp。不相同;不相合。
差 得远。
khác nhau xa.
2. sai; sai sót。错误。
说差 了。
nói sai rồi.
3. thiếu; kém。缺欠。
差 点儿。
kém một chút.
还差 一个人。
còn thiếu một người.
4. dở; kém; tồi。不好;不够标准。
质量差 。
chất lượng kém.
Ghi chú: 另见chā; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差不多 ; 差不离 ; 差点儿 ; 差劲 ; 差生 ; 差事
[chāi]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. sai đi; phái đi。派遣(去做事)。
差 遣。
phái đi.
2. công vụ; công tác; công cán。被派遣去做的事;公务;职务。
兼差 。
kiêm chức.
出差
。 đi công tác.
3. sai dịch; phục dịch。差役。
Ghi chú: 另见chā; chà; chài; cī。
Từ ghép:
差拨 ; 差遣 ; 差使 ; 差使 ; 差事 ; 差役
[chài]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; cī。
[cī]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SI
so le。 见〖参差〗(cēncī)。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; chài。
Số nét: 10
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt。义同"差"(chà)①。
差 别。
khác biệt.
差 异。
sai khác.
2. hiệu số; hiệu (toán)。甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。
3. hơi; chút ít; còn; một chút。稍微;较;尚。
天气差 暖。
thời tiết hơi ấm.
差 可告慰。
an ủi một chút.
Ghi chú: 另见chà; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差别 ; 差池 ; 差错 ; 差额 ; 差讹 ; 差价 ; 差距 ; 差强人意 ; 差失 ; 差数 ; 差误 ; 差异 ; 差之毫厘,谬以千里
[chà]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; lệch; chênh; không khớp。不相同;不相合。
差 得远。
khác nhau xa.
2. sai; sai sót。错误。
说差 了。
nói sai rồi.
3. thiếu; kém。缺欠。
差 点儿。
kém một chút.
还差 一个人。
còn thiếu một người.
4. dở; kém; tồi。不好;不够标准。
质量差 。
chất lượng kém.
Ghi chú: 另见chā; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差不多 ; 差不离 ; 差点儿 ; 差劲 ; 差生 ; 差事
[chāi]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. sai đi; phái đi。派遣(去做事)。
差 遣。
phái đi.
2. công vụ; công tác; công cán。被派遣去做的事;公务;职务。
兼差 。
kiêm chức.
出差
。 đi công tác.
3. sai dịch; phục dịch。差役。
Ghi chú: 另见chā; chà; chài; cī。
Từ ghép:
差拨 ; 差遣 ; 差使 ; 差使 ; 差事 ; 差役
[chài]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; cī。
[cī]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SI
so le。 见〖参差〗(cēncī)。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; chài。
Chữ gần giống với 差:
差,Tự hình:

Pinyin: chi1, xi1;
Việt bính: ci1;
郗 si
Nghĩa Trung Việt của từ 郗
(Danh) Tên ấp thuộc địa nhà Chu 周 ngày xưa, ở tỉnh Hà Nam 河南 bây giờ.(Danh) Họ Si.
Nghĩa của 郗 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: HI, SI
Họ Hi。姓。
Số nét: 14
Hán Việt: HI, SI
Họ Hi。姓。
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 鴟;
Pinyin: zhi1, chi1;
Việt bính: ci1;
鸱 si
si, như "si (con cú mèo)" (gdhn)
Pinyin: zhi1, chi1;
Việt bính: ci1;
鸱 si
Nghĩa Trung Việt của từ 鸱
Giản thể của chữ 鴟.si, như "si (con cú mèo)" (gdhn)
Nghĩa của 鸱 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 鸱
鴟,
Tự hình:

Pinyin: chi1, wen3;
Việt bính: ci1;
眵 si
Nghĩa Trung Việt của từ 眵
(Danh) Dử mắt, ghèn mắt.§ Tục gọi là nhãn thỉ 眼屎.
◇Khang Tiến Chi 康進之: Nhu si mạt lệ khốc hào đào 揉眵抹淚哭嚎啕 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Dụi ghèn lau nước mắt khóc kêu gào.
si, như "nhãn si (nhử mắt)" (gdhn)
Nghĩa của 眵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: SI
ghèn; dử mắt。眵目糊。
Từ ghép:
眵目糊
Số nét: 11
Hán Việt: SI
ghèn; dử mắt。眵目糊。
Từ ghép:
眵目糊
Chữ gần giống với 眵:
䀧, 䀨, 䀩, 䀪, 䀫, 䀬, 䀭, 䀮, 眭, 眮, 眯, 眱, 眴, 眵, 眶, 眷, 眸, 眹, 眺, 眼, 眽, 眾, 睁, 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,Tự hình:

Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
笞 si
Nghĩa Trung Việt của từ 笞
(Động) Đánh roi, đánh bằng bàn vả.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thăng đường, kiến Minh vương hữu nộ sắc, bất dong trí từ, mệnh si nhị thập 升堂, 見冥王有怒色, 不容置詞, 命笞二十 (Tịch Phương Bình 席方平) Lên công đường, thấy Diêm vương có sắc giận, không cho biện bạch gì cả, truyền đánh hai mươi roi.
(Danh) Hình phạt đánh bằng roi hoặc bàn vả, là một thứ trong ngũ hình ngày xưa.
xuy, như "xuy (đánh đòn)" (gdhn)
Nghĩa của 笞 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: XUY
书
quất; đánh roi (bằng roi, gậy, thân tre)。用鞭、仗或竹板子打。
鞭笞 。
đánh bằng roi.
Số nét: 11
Hán Việt: XUY
书
quất; đánh roi (bằng roi, gậy, thân tre)。用鞭、仗或竹板子打。
鞭笞 。
đánh bằng roi.
Chữ gần giống với 笞:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 篩;
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;
筛 si, sư
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;
筛 si, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 筛
Giản thể của chữ 篩.sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)
Nghĩa của 筛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (篩)
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子
Chữ gần giống với 筛:
䇧, 䇨, 䇩, 䇪, 䇫, 䇬, 䇭, 䇮, 䇯, 䇰, 䇱, 䇲, 䇳, 䇴, 笿, 筁, 筅, 筆, 筈, 等, 筊, 筋, 筌, 筍, 筏, 筐, 筑, 筒, 筓, 答, 策, 筙, 筚, 筛, 筜, 筝, 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,Dị thể chữ 筛
篩,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 螄;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
蛳 si, tư, sư
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;
蛳 si, tư, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 蛳
Giản thể của chữ 螄.sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Nghĩa của 蛳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (螄)
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。
Chữ gần giống với 蛳:
䖭, 䖮, 䖯, 䖰, 䖱, 䖲, 䖳, 䖴, 䖵, 蛐, 蛑, 蛒, 蛓, 蛔, 蛕, 蛗, 蛘, 蛙, 蛛, 蛞, 蛟, 蛣, 蛤, 蛦, 蛩, 蛫, 蛭, 蛮, 蛯, 蛰, 蛱, 蛲, 蛳, 蛴, 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,Dị thể chữ 蛳
螄,
Tự hình:

Pinyin: chi1, li2;
Việt bính: ci1 lei4;
摛 si
Nghĩa Trung Việt của từ 摛
(Động) Mở ra, thư triển.(Động) Bày tỏ, phô diễn.
◇Ban Cố 班固: Si tảo như xuân hoa 摛藻如春華 (Đáp tân hí 答賓戲) Bày vẽ văn chương như hoa xuân.
(Động) Truyền bá.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Anh danh viễn si 英名遠摛 (Thần San tự bi 神山寺碑) Tiếng tăm tốt đẹp truyền xa.
lay, như "lay động" (vhn)
lè, như "lè lưỡi" (btcn)
Nghĩa của 摛 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: XI
书
trải ra; tung; rắc; rải; duỗi; đưa ra; kéo dài; mở rộng; phô trương; phân tán。舒展;散布。
摛 藻(铺张词藻)。
phô trương từ ngữ.
Số nét: 15
Hán Việt: XI
书
trải ra; tung; rắc; rải; duỗi; đưa ra; kéo dài; mở rộng; phô trương; phân tán。舒展;散布。
摛 藻(铺张词藻)。
phô trương từ ngữ.
Tự hình:

Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
痴 si
Nghĩa Trung Việt của từ 痴
Tục dùng như chữ si 癡.se, như "se mình (không được khoẻ)" (gdhn)
si, như "si mê; ngu si" (gdhn)
Nghĩa của 痴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (癡)
[chī]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: SI
1. ngốc; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; gàn; dở hơi; khờ。傻;愚笨。
痴呆。
ngu ngốc.
痴人说梦。
người ngốc nói mê; nói viển vông; nói vớ vẩn (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hiện được).
2. si mê; mê; si; nghiện; ghiền; mọt。极度迷恋某人或某种事物。
痴情。
si tình.
书痴(书呆子)。
kẻ mọt sách.
方
3. loạn trí; hoá dại; hoá khùng; thần kinh thất thường; mát。由于某种事物影响变傻了的;精神失常。
Từ ghép:
痴爱 ; 痴騃 ; 痴呆 ; 痴呆懵懂 ; 痴钝 ; 痴肥 ; 痴狂 ; 痴迷 ; 痴男怨女 ; 痴情 ; 痴人说梦 ; 痴傻 ; 痴想 ; 痴笑 ; 痴心 ; 痴心妄想 ; 痴长 ; 痴滞 ; 痴子
[chī]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: SI
1. ngốc; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; gàn; dở hơi; khờ。傻;愚笨。
痴呆。
ngu ngốc.
痴人说梦。
người ngốc nói mê; nói viển vông; nói vớ vẩn (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hiện được).
2. si mê; mê; si; nghiện; ghiền; mọt。极度迷恋某人或某种事物。
痴情。
si tình.
书痴(书呆子)。
kẻ mọt sách.
方
3. loạn trí; hoá dại; hoá khùng; thần kinh thất thường; mát。由于某种事物影响变傻了的;精神失常。
Từ ghép:
痴爱 ; 痴騃 ; 痴呆 ; 痴呆懵懂 ; 痴钝 ; 痴肥 ; 痴狂 ; 痴迷 ; 痴男怨女 ; 痴情 ; 痴人说梦 ; 痴傻 ; 痴想 ; 痴笑 ; 痴心 ; 痴心妄想 ; 痴长 ; 痴滞 ; 痴子
Chữ gần giống với 痴:
㾢, 㾣, 㾤, 㾥, 㾦, 㾧, 㾨, 㾩, 痭, 痮, 痯, 痰, 痱, 痲, 痳, 痴, 痵, 痶, 痹, 痺, 痻, 痼, 痿, 瘀, 瘁, 瘂, 瘃, 瘅, 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,Dị thể chữ 痴
癡,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 釃;
Pinyin: xi3, li2, shai1, shi1;
Việt bính: si1;
酾 si
Pinyin: xi3, li2, shai1, shi1;
Việt bính: si1;
酾 si
Nghĩa Trung Việt của từ 酾
Giản thể của chữ 釃.Nghĩa của 酾 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (釃)
[shāi]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: SƯ
lọc; rót (rượu)。"酾"(shī)的又音。
Từ phồn thể: (釃)
[shī]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: LI
Ghi chú: 又shāi。
1. lọc rượu。滤(酒)。
2. rót rượu。斟(酒)。
3. nạo vét (sông ngòi)。疏导(河渠)。
[shāi]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: SƯ
lọc; rót (rượu)。"酾"(shī)的又音。
Từ phồn thể: (釃)
[shī]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: LI
Ghi chú: 又shāi。
1. lọc rượu。滤(酒)。
2. rót rượu。斟(酒)。
3. nạo vét (sông ngòi)。疏导(河渠)。
Dị thể chữ 酾
釃,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 筛;
Pinyin: shai1, shi1;
Việt bính: sai1;
篩 si, sư
(Động) Rây cho nhỏ, sàng, giần.
◎Như: si mễ 米 sàng gạo.
(Động) Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bán lâm tàn chiếu si yên thụ 半林殘照篩煙橱 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.
(Động) Rơi, rớt.
◇Tây du kí 西遊記: Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si 棒舉一天寒霧漫, 劍迎滿地黑塵篩 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.
(Động) Rót rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết 拿一隻盞子, 篩下酒與智深喫 (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.
(Động) Hâm rượu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu 兩個老婆子蹲在外面火盆上篩酒 (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.
(Động) Khua, đánh, đập, gõ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu 宋江又教小嘍囉篩鑼, 聚攏眾好漢, 且戰且走 (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.
(Động) Nói năng lộn xộn, bừa bãi.Cũng đọc là sư.
rây, như "rây bột" (vhn)
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (btcn)
Pinyin: shai1, shi1;
Việt bính: sai1;
篩 si, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 篩
(Danh) Cái giần, cái sàng.(Động) Rây cho nhỏ, sàng, giần.
◎Như: si mễ 米 sàng gạo.
(Động) Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.).
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Bán lâm tàn chiếu si yên thụ 半林殘照篩煙橱 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.
(Động) Rơi, rớt.
◇Tây du kí 西遊記: Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si 棒舉一天寒霧漫, 劍迎滿地黑塵篩 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.
(Động) Rót rượu.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết 拿一隻盞子, 篩下酒與智深喫 (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.
(Động) Hâm rượu.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu 兩個老婆子蹲在外面火盆上篩酒 (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.
(Động) Khua, đánh, đập, gõ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu 宋江又教小嘍囉篩鑼, 聚攏眾好漢, 且戰且走 (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.
(Động) Nói năng lộn xộn, bừa bãi.Cũng đọc là sư.
rây, như "rây bột" (vhn)
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (btcn)
Chữ gần giống với 篩:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Biến thể giản thể: 蛳;
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;
螄 si, tư, sư
§ Cũng gọi là điền thanh 田青 hay si loa 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là sư hay tư.
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;
螄 si, tư, sư
Nghĩa Trung Việt của từ 螄
(Danh) Loa sư 螺螄 cùng loài với điền loa 田螺 ốc sống ở nước ngọt.§ Cũng gọi là điền thanh 田青 hay si loa 螄螺. Chữ 螄 cũng đọc là sư hay tư.
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)
Chữ gần giống với 螄:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Dị thể chữ 螄
蛳,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 鸱;
Pinyin: chi1, zhi1;
Việt bính: ci1;
鴟 si
§ Thường gọi là giốc si 角鴟. Tục gọi là miêu đầu ưng 貓頭鷹.
si, như "si (con cú mèo)" (gdhn)
Pinyin: chi1, zhi1;
Việt bính: ci1;
鴟 si
Nghĩa Trung Việt của từ 鴟
(Danh) Cú tai mèo.§ Thường gọi là giốc si 角鴟. Tục gọi là miêu đầu ưng 貓頭鷹.
si, như "si (con cú mèo)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴟:
䲹, 䲺, 䲻, 䲼, 䲽, 䲾, 䲿, 䳀, 䳁, 䳂, 䳃, 䳄, 䳅, 䳆, 䳇, 䳈, 䳉, 䳊, 鴒, 鴕, 鴗, 鴛, 鴝, 鴞, 鴟, 鴠, 鴣, 鴥, 鴦, 鴨, 鴪, 鴫, 鴬, 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,Dị thể chữ 鴟
鸱,
Tự hình:

Pinyin: chi1, xuan3;
Việt bính: ci1
1. [白癡] bạch si 2. [狂癡] cuồng si;
癡 si
Nghĩa Trung Việt của từ 癡
(Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn.◎Như: ngu si 愚癡 dốt nát ngớ ngẩn.
(Tính) Mê mẩn, say đắm.
◎Như: si tâm 癡心 lòng say đắm, si tình 癡情 tình cảm luyến ái đắm say.
(Danh) Người say mê, say đắm một thứ gì.
◎Như: tửu si 酒癡 người nghiện rượu, tình si 情癡 người si tình, thư si 書癡 người mê sách.
si, như "si mê; ngu si" (vhn)
ngây, như "ngây ngô, ngây thơ" (btcn)
Dị thể chữ 癡
痴,
Tự hình:

Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;
魑 si
Nghĩa Trung Việt của từ 魑
(Danh) Si mị 魑魅 loài yêu quái ở rừng núi, mặt người mình thú, hay mê hoặc và làm hại người ta.§ Cũng viết là 螭魅.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua 文章憎命達, 魑魅喜人過 (Thiên mạt hoài Lí Bạch 天末懷李白) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.
si, như "si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra)" (gdhn)
Nghĩa của 魑 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 21
Hán Việt: SI
yêu quái。 见魑魅 。
Từ ghép:
魑魅
Số nét: 21
Hán Việt: SI
yêu quái。 见魑魅 。
Từ ghép:
魑魅
Chữ gần giống với 魑:
魑,Tự hình:

Biến thể giản thể: 酾;
Pinyin: xi3, li2, shai1, shi1;
Việt bính: si1;
釃 si
(Động) Rót rượu.
◇Tô Thức 蘇軾: Si tửu lâm giang, hoành sóc phú thi 釃酒臨江, 橫槊賦詩 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦 Rót rượu đứng trên sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm thơ.
(Động) Khai thông, chia dòng nước.
◇Hán Thư 漢書: Nãi si nhị cừ dĩ dẫn kì hà 乃釃二渠以引其河 (Câu hức chí 溝洫志) Bèn khơi tháo hai ngòi nước đễ dẫn thông con sông.
Pinyin: xi3, li2, shai1, shi1;
Việt bính: si1;
釃 si
Nghĩa Trung Việt của từ 釃
(Động) Lọc rượu.(Động) Rót rượu.
◇Tô Thức 蘇軾: Si tửu lâm giang, hoành sóc phú thi 釃酒臨江, 橫槊賦詩 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦 Rót rượu đứng trên sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm thơ.
(Động) Khai thông, chia dòng nước.
◇Hán Thư 漢書: Nãi si nhị cừ dĩ dẫn kì hà 乃釃二渠以引其河 (Câu hức chí 溝洫志) Bèn khơi tháo hai ngòi nước đễ dẫn thông con sông.
Dị thể chữ 釃
酾,
Tự hình:

Dịch si sang tiếng Trung hiện đại:
痴 《极度迷恋某人或某种事物。》si tình.痴情。
植
榕树 《榕树, 常绿乔木, 树干分枝多, 有气根, 树冠大, 叶子互生, 椭圆形或卵形, 花黄色或淡红色, 果实倒卵形, 黄色或赤褐色。生长在热带地方。木料可制器具, 叶、气根、树皮可入药。》
乐
长音阶第七音符。
Nghĩa chữ nôm của chữ: si
| si | 𪡦: | ngu si |
| si | 嗤: | si tiếu (nhạo báng) |
| si | 𪣅: | (đua nhau) |
| si | 媸: | si (xấu xí) |
| si | 差: | sâm si |
| si | 徙: | si cư (đổi chỗ ở) |
| si | : | cây si |
| si | 𤵶: | si mê; ngu si |
| si | 痴: | si mê; ngu si |
| si | 癡: | si mê; ngu si |
| si | 眵: | nhãn si (nhử mắt) |
| si | 稀: | sân si |
| si | 蚩: | sân si |
| si | 螭: | si (rồng không sừng hay trang trí cung điện) |
| si | 魑: | si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra) |
| si | 鴟: | si (con cú mèo) |
| si | 鸱: | si (con cú mèo) |

Tìm hình ảnh cho: si Tìm thêm nội dung cho: si
