Từ: si có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ si:

差 sai, sái, si郗 si鸱 si眵 si笞 si筛 si, sư蛳 si, tư, sư摛 si痴 si酾 si篩 si, sư螄 si, tư, sư鴟 si癡 si魑 si釃 si

Đây là các chữ cấu thành từ này: si

sai, sái, si [sai, sái, si]

U+5DEE, tổng 9 nét, bộ Công 工
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha4, chai1, zhao4;
Việt bính: caa1 caai1 ci1
1. [郵差] bưu sai 2. [差錯] sai thác 3. [差遲] sai trì 4. [差池] sai trì 5. [參差] sâm si, sâm sai 6. [信差] tín sai;

sai, sái, si

Nghĩa Trung Việt của từ 差

(Danh) Lầm lẫn, không đúng.
◎Như: ngộ sai
lầm lẫn.

(Danh)
Sự khác biệt, không như nhau.
◎Như: tân cựu chi sai sự khác biệt giữa cái cũ và cái mới.

(Danh)
Số chênh lệch, hiệu số (trong môn số học).
◎Như: tam giảm nhất đích sai thị nhị hiệu số của ba bớt một là hai.

(Danh)
Người làm việc trong các dinh quan.
◎Như: khâm sai quan do nhà vua phái đi.

(Động)
Lầm, trật.
◇Minh sử : Thần văn lịch cửu tất sai, nghi cập thì tu chánh , (Từ Quang Khải truyện ) Thần nghe nói lịch cũ ắt sai lầm, nên kịp thời sửa cho đúng.

(Động)
Thiếu.
◎Như: sai thập phân tựu bát điểm chung liễu còn (thiếu) mười phút nữa là đúng tám giờ, hoàn sai nhất cá nhân còn thiếu một người.

(Động)
Khiến, phái (người làm việc).
◎Như: sai khiến sai phái.
◇Thủy hử truyện : Xuất sư chi nhật, ngã tự sai quan lai điểm thị , (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Ngày xuất quân, ta sẽ sai quan đến chứng kiến.

(Động)
Tuyển chọn.
◇Thi Kinh : Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã , (Tiểu nhã , Cát nhật ) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta.

(Động)
Phân biệt, chia ra theo thứ bậc.
◇Nguyên sử : Sai dân hộ vi tam đẳng, quân kì dao dịch , (Lữ Tư Thành truyện ) Chia dân hộ ra làm ba hạng, phân phối đồng đều việc lao dịch của họ.

(Phó)
Hơi, khá, cũng tạm.
◎Như: sai cưỡng nhân ý khá hợp ý, cũng tạm được.
◇Hán Thư : Vãng lai sai cận (Tây vực truyện 西) Qua lại khá gần.

(Tính)
Kém, thiếu, không hay, không giỏi.
◎Như: thành tích sai kết quả không tốt, tha đích văn chương thái sai liễu văn chương của anh ta kém quá.Một âm là sái.

(Động)
Bớt, khỏi (bệnh).
§ Thông sái .
◎Như: tiểu sái bệnh hơi khỏi.

(Động)
Khác biệt, chênh lệch.
◎Như: sái bất đa chênh lệch không nhiều, xấp xỉ, gần như.Một âm là si.

(Tính)
So le, không đều, không chỉnh tề.
◎Như: sâm si so le.

(Danh)
Cấp bậc, thứ bậc.
◎Như: đẳng si cấp bậc.

sai, như "sai quả" (vhn)
sái, như "sái tay" (btcn)
si, như "sâm si" (btcn)
sươi, như "muối sươi" (btcn)
sau, như "trước sau, sau cùng, sau này" (gdhn)
sây, như "sây sứt; sây sát" (gdhn)

Nghĩa của 差 trong tiếng Trung hiện đại:

[chā]Bộ: 工 - Công
Số nét: 10
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; chênh lệch; sai biệt; sai khác; khác biệt。义同"差"(chà)①。
差 别。
khác biệt.
差 异。
sai khác.
2. hiệu số; hiệu (toán)。甲数减去乙数乘除的数。也叫差数。
3. hơi; chút ít; còn; một chút。稍微;较;尚。
天气差 暖。
thời tiết hơi ấm.
差 可告慰。
an ủi một chút.
Ghi chú: 另见chà; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差别 ; 差池 ; 差错 ; 差额 ; 差讹 ; 差价 ; 差距 ; 差强人意 ; 差失 ; 差数 ; 差误 ; 差异 ; 差之毫厘,谬以千里
[chà]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. khác nhau; lệch; chênh; không khớp。不相同;不相合。
差 得远。
khác nhau xa.
2. sai; sai sót。错误。
说差 了。
nói sai rồi.
3. thiếu; kém。缺欠。
差 点儿。
kém một chút.
还差 一个人。
còn thiếu một người.
4. dở; kém; tồi。不好;不够标准。
质量差 。
chất lượng kém.
Ghi chú: 另见chā; chāi; chài; cī。
Từ ghép:
差不多 ; 差不离 ; 差点儿 ; 差劲 ; 差生 ; 差事
[chāi]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
1. sai đi; phái đi。派遣(去做事)。
差 遣。
phái đi.
2. công vụ; công tác; công cán。被派遣去做的事;公务;职务。
兼差 。
kiêm chức.
出差
。 đi công tác.
3. sai dịch; phục dịch。差役。
Ghi chú: 另见chā; chà; chài; cī。
Từ ghép:
差拨 ; 差遣 ; 差使 ; 差使 ; 差事 ; 差役
[chài]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SAI
khỏi bệnh。病愈。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; cī。
[cī]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: SI
so le。 见〖参差〗(cēncī)。
Ghi chú: 另见chā; chà; chāi; chài。

Chữ gần giống với 差:

,

Chữ gần giống 差

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差 Tự hình chữ 差

si [si]

U+90D7, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1, xi1;
Việt bính: ci1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 郗

(Danh) Tên ấp thuộc địa nhà Chu ngày xưa, ở tỉnh Hà Nam bây giờ.

(Danh)
Họ Si.

Nghĩa của 郗 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 14
Hán Việt: HI, SI
Họ Hi。姓。

Chữ gần giống với 郗:

, , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

Chữ gần giống 郗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 郗 Tự hình chữ 郗 Tự hình chữ 郗 Tự hình chữ 郗

si [si]

U+9E31, tổng 10 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鴟;
Pinyin: zhi1, chi1;
Việt bính: ci1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 鸱

Giản thể của chữ .
si, như "si (con cú mèo)" (gdhn)

Nghĩa của 鸱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鴟)
[chī]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 16
Hán Việt: XI
diều hâu。古书上指鹞鹰。
Từ ghép:
鸱吻 ; 鸱鸮

Chữ gần giống với 鸱:

, , , , , , , , , , , , , 𫛢,

Dị thể chữ 鸱

,

Chữ gần giống 鸱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鸱 Tự hình chữ 鸱 Tự hình chữ 鸱 Tự hình chữ 鸱

si [si]

U+7735, tổng 11 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1, wen3;
Việt bính: ci1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 眵

(Danh) Dử mắt, ghèn mắt.
§ Tục gọi là nhãn thỉ
.
◇Khang Tiến Chi : Nhu si mạt lệ khốc hào đào (Lí Quỳ phụ kinh ) Dụi ghèn lau nước mắt khóc kêu gào.
si, như "nhãn si (nhử mắt)" (gdhn)

Nghĩa của 眵 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 11
Hán Việt: SI
ghèn; dử mắt。眵目糊。
Từ ghép:
眵目糊

Chữ gần giống với 眵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥅞, 𥅠, 𥅦, 𥅲, 𥅾, 𥅿, 𥆀, 𥆁, 𥆂, 𥆃, 𥆄,

Chữ gần giống 眵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 眵 Tự hình chữ 眵 Tự hình chữ 眵 Tự hình chữ 眵

si [si]

U+7B1E, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 笞

(Động) Đánh roi, đánh bằng bàn vả.
◇Liêu trai chí dị
: Thăng đường, kiến Minh vương hữu nộ sắc, bất dong trí từ, mệnh si nhị thập , , , (Tịch Phương Bình ) Lên công đường, thấy Diêm vương có sắc giận, không cho biện bạch gì cả, truyền đánh hai mươi roi.

(Danh)
Hình phạt đánh bằng roi hoặc bàn vả, là một thứ trong ngũ hình ngày xưa.
xuy, như "xuy (đánh đòn)" (gdhn)

Nghĩa của 笞 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: XUY

quất; đánh roi (bằng roi, gậy, thân tre)。用鞭、仗或竹板子打。
鞭笞 。
đánh bằng roi.

Chữ gần giống với 笞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笞 Tự hình chữ 笞 Tự hình chữ 笞 Tự hình chữ 笞

si, sư [si, sư]

U+7B5B, tổng 12 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 篩;
Pinyin: shai1;
Việt bính: sai1;

si, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 筛

Giản thể của chữ .
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (gdhn)

Nghĩa của 筛 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (篩)
[shāi]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
1. sái sàng; cái giần; cái rây。筛子。
2. giần; sàng; rây。把东西放在罗或筛子里,来回摇动,使细碎的漏下去,粗的留在上头。
筛面。
rây bột.
把糠筛净。
sàng cho sạch cám.
3. hâm rượu。使酒热。
把酒筛一筛再喝。
hâm rượu rồi hãy uống.
4. rót rượu。斟(酒)。
5. gõ (trống, chiêng)。敲(锣)。
筛了三下锣。
gõ ba hồi thanh la.
Từ ghép:
筛骨 ; 筛管 ; 筛糠 ; 筛选 ; 筛子

Chữ gần giống với 筛:

, , , , , , , , , , , , , , 笿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬮, 𥬯, 𥭌, 𥭍, 𥭎, 𥭏,

Dị thể chữ 筛

,

Chữ gần giống 筛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛 Tự hình chữ 筛

si, tư, sư [si, tư, sư]

U+86F3, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 螄;
Pinyin: si1;
Việt bính: si1;

si, tư, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 蛳

Giản thể của chữ .
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)

Nghĩa của 蛳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (螄)
[sī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 12
Hán Việt: SƯ
ốc nước ngọt; ốc gạo。淡水螺的通称,一般较小。见〖螺蛳〗。

Chữ gần giống với 蛳:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

Dị thể chữ 蛳

,

Chữ gần giống 蛳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳 Tự hình chữ 蛳

si [si]

U+645B, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1, li2;
Việt bính: ci1 lei4;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 摛

(Động) Mở ra, thư triển.

(Động)
Bày tỏ, phô diễn.
◇Ban Cố
: Si tảo như xuân hoa (Đáp tân hí ) Bày vẽ văn chương như hoa xuân.

(Động)
Truyền bá.
◇Giản Văn Đế : Anh danh viễn si (Thần San tự bi ) Tiếng tăm tốt đẹp truyền xa.

lay, như "lay động" (vhn)
lè, như "lè lưỡi" (btcn)

Nghĩa của 摛 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 15
Hán Việt: XI

trải ra; tung; rắc; rải; duỗi; đưa ra; kéo dài; mở rộng; phô trương; phân tán。舒展;散布。
摛 藻(铺张词藻)。
phô trương từ ngữ.

Chữ gần giống với 摛:

, , , , ,

Chữ gần giống 摛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摛 Tự hình chữ 摛 Tự hình chữ 摛 Tự hình chữ 摛

si [si]

U+75F4, tổng 13 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 痴

Tục dùng như chữ si .

se, như "se mình (không được khoẻ)" (gdhn)
si, như "si mê; ngu si" (gdhn)

Nghĩa của 痴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癡)
[chī]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 13
Hán Việt: SI
1. ngốc; ngu si; dại dột; ngu xuẩn; gàn; dở hơi; khờ。傻;愚笨。
痴呆。
ngu ngốc.
痴人说梦。
người ngốc nói mê; nói viển vông; nói vớ vẩn (ví với việc nói chuyện hoang đường không thực hiện được).
2. si mê; mê; si; nghiện; ghiền; mọt。极度迷恋某人或某种事物。
痴情。
si tình.
书痴(书呆子)。
kẻ mọt sách.

3. loạn trí; hoá dại; hoá khùng; thần kinh thất thường; mát。由于某种事物影响变傻了的;精神失常。
Từ ghép:
痴爱 ; 痴騃 ; 痴呆 ; 痴呆懵懂 ; 痴钝 ; 痴肥 ; 痴狂 ; 痴迷 ; 痴男怨女 ; 痴情 ; 痴人说梦 ; 痴傻 ; 痴想 ; 痴笑 ; 痴心 ; 痴心妄想 ; 痴长 ; 痴滞 ; 痴子

Chữ gần giống với 痴:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤷂, 𤷄, 𤷇, 𤷍, 𤷒, 𤷖, 𤷙, 𤷪, 𤷫, 𤷭, 𤷮, 𤷯, 𤷰, 𤷱, 𤷲, 𤷳, 𤷴, 𤷵, 𤷶,

Dị thể chữ 痴

,

Chữ gần giống 痴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痴 Tự hình chữ 痴 Tự hình chữ 痴 Tự hình chữ 痴

si [si]

U+917E, tổng 14 nét, bộ Dậu 酉
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釃;
Pinyin: xi3, li2, shai1, shi1;
Việt bính: si1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 酾

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 酾 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釃)
[shāi]
Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 14
Hán Việt: SƯ
lọc; rót (rượu)。"酾"(shī)的又音。
Từ phồn thể: (釃)
[shī]
Bộ: 酉(Dậu)
Hán Việt: LI
Ghi chú: 又shāi。
1. lọc rượu。滤(酒)。
2. rót rượu。斟(酒)。
3. nạo vét (sông ngòi)。疏导(河渠)。

Chữ gần giống với 酾:

, , , , , , , , , , , , , 𨡈, 𨡉, 𨡊,

Dị thể chữ 酾

,

Chữ gần giống 酾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酾 Tự hình chữ 酾 Tự hình chữ 酾 Tự hình chữ 酾

si, sư [si, sư]

U+7BE9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shai1, shi1;
Việt bính: sai1;

si, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 篩

(Danh) Cái giần, cái sàng.

(Động)
Rây cho nhỏ, sàng, giần.
◎Như: si mễ
sàng gạo.

(Động)
Lọt qua, thấu qua khe, lỗ nhỏ (gió, ánh sáng, v.v.).
◇Nguyễn Trãi : Bán lâm tàn chiếu si yên thụ (Chu trung ngẫu thành ) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.

(Động)
Rơi, rớt.
◇Tây du kí 西: Bổng cử nhất thiên hàn vụ mạn, Kiếm nghênh mãn địa hắc trần si , 滿 (Đệ bát thập tam hồi) Gậy vung một trời mù lạnh khắp, Gươm đưa đầy đất bụi đen rơi.

(Động)
Rót rượu.
◇Thủy hử truyện : Nã nhất chích trản tử, si hạ tửu dữ Trí Thâm khiết , (Đệ ngũ hồi) Cầm một cái chén, rót rượu mời Trí Thâm uống.

(Động)
Hâm rượu.
◇Hồng Lâu Mộng : Lưỡng cá lão bà tử tồn tại ngoại diện hỏa bồn thượng si tửu (Đệ lục thập tam hồi) Hai bà già ngồi ở bên ngoài hâm rượu trên bồn lửa.

(Động)
Khua, đánh, đập, gõ.
◇Thủy hử truyện : Tống Giang hựu giáo tiểu lâu la si la, tụ long chúng hảo hán, thả chiến thả tẩu , , (Đệ tứ thập hồi) Tống Giang lại bảo lâu la khua chiêng, tập họp các hảo hán lại, vừa đánh vừa chạy.

(Động)
Nói năng lộn xộn, bừa bãi.Cũng đọc là .

rây, như "rây bột" (vhn)
sư, như "sư (cái rây lọc bột)" (btcn)

Chữ gần giống với 篩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Dị thể chữ 篩

, , ,

Chữ gần giống 篩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩 Tự hình chữ 篩

si, tư, sư [si, tư, sư]

U+8784, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: si1, ci4;
Việt bính: si1;

si, tư, sư

Nghĩa Trung Việt của từ 螄

(Danh) Loa sư cùng loài với điền loa ốc sống ở nước ngọt.
§ Cũng gọi là điền thanh hay si loa . Chữ cũng đọc là hay .
sư, như "loa sư (ốc sên)" (gdhn)

Chữ gần giống với 螄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Dị thể chữ 螄

,

Chữ gần giống 螄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄 Tự hình chữ 螄

si [si]

U+9D1F, tổng 16 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: chi1, zhi1;
Việt bính: ci1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 鴟

(Danh) Cú tai mèo.
§ Thường gọi là giốc si
. Tục gọi là miêu đầu ưng .
si, như "si (con cú mèo)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鴟:

, , , , , , 䲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩿠, 𩿨, 𩿿, 𪀄, 𪀅, 𪀆, 𪀊, 𪀎, 𪀐,

Dị thể chữ 鴟

,

Chữ gần giống 鴟

, , , , 鶿, , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鴟 Tự hình chữ 鴟 Tự hình chữ 鴟 Tự hình chữ 鴟

si [si]

U+7661, tổng 19 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1, xuan3;
Việt bính: ci1
1. [白癡] bạch si 2. [狂癡] cuồng si;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 癡

(Tính) Ngu đần, ngớ ngẩn.
◎Như: ngu si
dốt nát ngớ ngẩn.

(Tính)
Mê mẩn, say đắm.
◎Như: si tâm lòng say đắm, si tình tình cảm luyến ái đắm say.

(Danh)
Người say mê, say đắm một thứ gì.
◎Như: tửu si người nghiện rượu, tình si người si tình, thư si người mê sách.

si, như "si mê; ngu si" (vhn)
ngây, như "ngây ngô, ngây thơ" (btcn)

Chữ gần giống với 癡:

, , , , , , , 𤻤, 𤻪, 𤻫, 𤻬, 𤻭,

Dị thể chữ 癡

,

Chữ gần giống 癡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癡 Tự hình chữ 癡 Tự hình chữ 癡 Tự hình chữ 癡

si [si]

U+9B51, tổng 19 nét, bộ Quỷ 鬼
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: chi1;
Việt bính: ci1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 魑

(Danh) Si mị loài yêu quái ở rừng núi, mặt người mình thú, hay mê hoặc và làm hại người ta.
§ Cũng viết là .
◇Đỗ Phủ : Văn chương tăng mệnh đạt, Si mị hỉ nhân qua , (Thiên mạt hoài Lí Bạch ) Văn chương ghét hạnh vận hanh thông, Yêu quái mừng khi thấy có người qua.
si, như "si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra)" (gdhn)

Nghĩa của 魑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī]Bộ: 鬼 - Quỷ
Số nét: 21
Hán Việt: SI
yêu quái。 见魑魅 。
Từ ghép:
魑魅

Chữ gần giống với 魑:

,

Chữ gần giống 魑

, , , , , 鬿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 魑 Tự hình chữ 魑 Tự hình chữ 魑 Tự hình chữ 魑

si [si]

U+91C3, tổng 26 nét, bộ Dậu 酉
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xi3, li2, shai1, shi1;
Việt bính: si1;

si

Nghĩa Trung Việt của từ 釃

(Động) Lọc rượu.

(Động)
Rót rượu.
◇Tô Thức
: Si tửu lâm giang, hoành sóc phú thi , (Tiền Xích Bích phú Rót rượu đứng trên sông, cầm ngang ngọn giáo ngâm thơ.

(Động)
Khai thông, chia dòng nước.
◇Hán Thư : Nãi si nhị cừ dĩ dẫn kì hà (Câu hức chí ) Bèn khơi tháo hai ngòi nước đễ dẫn thông con sông.

Chữ gần giống với 釃:

, ,

Dị thể chữ 釃

,

Chữ gần giống 釃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 釃 Tự hình chữ 釃 Tự hình chữ 釃 Tự hình chữ 釃

Dịch si sang tiếng Trung hiện đại:

《极度迷恋某人或某种事物。》si tình.
痴情。

榕树 《榕树, 常绿乔木, 树干分枝多, 有气根, 树冠大, 叶子互生, 椭圆形或卵形, 花黄色或淡红色, 果实倒卵形, 黄色或赤褐色。生长在热带地方。木料可制器具, 叶、气根、树皮可入药。》

长音阶第七音符。

Nghĩa chữ nôm của chữ: si

si𪡦:ngu si
si:si tiếu (nhạo báng)
si𪣅:(đua nhau)
si:si (xấu xí)
si:sâm si
si:si cư (đổi chỗ ở)
si󰊮:cây si
si𤵶:si mê; ngu si
si:si mê; ngu si
si:si mê; ngu si
si:nhãn si (nhử mắt)
si:sân si
si:sân si
si:si (rồng không sừng hay trang trí cung điện)
si:si mị (loài yêu quái ở gỗ hoá ra)
si:si (con cú mèo)
si:si (con cú mèo)
si tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: si Tìm thêm nội dung cho: si