Từ: 用事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 用事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 用事 trong tiếng Trung hiện đại:

[yòngshì] 1. nắm quyền; đương quyền; đang cầm quyền。当权。
奸臣用事
gian thần cầm quyền.
2. làm việc (theo cảm tính cá nhân)。(凭感情、意气等)行事。
意气用事
làm việc theo ý chí.
感情用事
làm việc theo tình cảm
3. dẫn điển cổ。引用典故。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
用事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 用事 Tìm thêm nội dung cho: 用事