Từ: 好恶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 好恶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 好 • 恶

Nghĩa của 好恶 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàowù] yêu ghét; thích và ghét; sở thích。喜好和厌恶,指兴趣。
好恶不同
sở thích khác nhau.
不能从个人的好恶出发来评定文章的好坏。
không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 好

hiếu好:hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động
háo好:háo danh; háo hức
háu好:háu đói; hau háu
hão好:hão huyền; hứa hão
hảo好:hoàn hảo; hảo tâm
hấu好:dưa hấu
hẩu好:hẩu lốn
hếu好:trắng hếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶

ác恶:ác tâm
ố恶:hoen ố
好恶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 好恶 Tìm thêm nội dung cho: 好恶