Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 好恶 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàowù] yêu ghét; thích và ghét; sở thích。喜好和厌恶,指兴趣。
好恶不同
sở thích khác nhau.
不能从个人的好恶出发来评定文章的好坏。
không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.
好恶不同
sở thích khác nhau.
不能从个人的好恶出发来评定文章的好坏。
không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恶
| ác | 恶: | ác tâm |
| ố | 恶: | hoen ố |

Tìm hình ảnh cho: 好恶 Tìm thêm nội dung cho: 好恶
