Từ: 物体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物体 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùtǐ] vật thể。由物质构成的、占有一定空间的个体。
运动物体。
vật thể vận động.
透明物体。
vật thể trong suốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
物体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物体 Tìm thêm nội dung cho: 物体