Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 遂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遂, chiết tự chữ TOẠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遂:
遂
Pinyin: sui4, sui2;
Việt bính: seoi6
1. [半身不遂] bán thân bất toại;
遂 toại
Nghĩa Trung Việt của từ 遂
(Động) Vừa lòng, thỏa thích.◎Như: toại chí 遂志 thích chí, bất toại sở nguyện 不遂所願 không được thỏa nguyện.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã dã đa cá tác bạn đích, nhĩ dã toại liễu tâm 我也多個作伴的, 你也遂了心 (Đệ tứ thập bát hồi) Tôi thì có thêm bạn, chị thì được thỏa lòng.
(Động) Thuận tòng, tuân theo.
◎Như: bán thân bất toại 半身不遂 nửa thân mình tê liệt (không thuận theo ý muốn cử động).
(Động) Tiến tới, đạt đến.
§ Thông đạt 達.
◇Dịch Kinh 易經: Bất năng thối, bất năng toại 不能退, 不能遂 (Đại tráng quái 大壯卦) Không thể lui, không thể tới.
(Động) Thành tựu, nên, xong.
◇Luận ngữ 論語: Toại sự bất gián 遂事不諫 (Bát dật 八佾) Việc đã xong rồi không nên can gián nữa (vô ích).
(Động) Hết, ngừng.
(Động) Tiến cử, tiến dụng.
◇Lễ Kí 禮記: Tán kiệt tuấn, toại hiền lương 贊桀俊, 遂賢良 (Nguyệt lệnh 月令) Ca tụng người tuấn kiệt, tiến cử bậc hiền tài.
(Động) Sinh trưởng, lớn lên.
◇Hán Thư 漢書: Căn cai dĩ toại 根荄以遂 (Lễ nhạc chí 禮樂志) Gốc rễ sinh trưởng.
(Phó) Cuối cùng, rút cuộc.
(Phó) Nhân, bèn, rồi thì.
◎Như: toại bất phục kiến 遂不復見 rồi thì chẳng thấy nữa, tâm toại tỉnh ngộ 心遂醒悟 tâm bèn tỉnh ngộ.
(Danh) Cái ngòi nhỏ.
(Danh) Khu đất cách kinh đô trăm dặm.
toại, như "toại nguyện" (vhn)
Nghĩa của 遂 trong tiếng Trung hiện đại:
[suí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 12
Hán Việt: TOẠI
bán thân bất toại; liệt nửa người。半身不遂:身体一侧发生瘫痪,多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。见〖半身不遂〗。
Ghi chú: 另见sú。
[suì]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: TOẠI
1. như ý; toại nguyện。顺;如意。
遂心。
như ý.
遂愿。
toại nguyện.
2. thành công。成功。
未遂犯。
thành tội phạm.
所谋不遂。
mưu đồ không thành.
3. liền; tức thì; vì thế。就;于是。
服药后腹痛遂止。
sau khi dùng thuốc, hết đau bụng liền
Ghi chú: 另见suí
Từ ghép:
遂心 ; 遂意 ; 遂愿
Số nét: 12
Hán Việt: TOẠI
bán thân bất toại; liệt nửa người。半身不遂:身体一侧发生瘫痪,多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。见〖半身不遂〗。
Ghi chú: 另见sú。
[suì]
Bộ: 辶(Sước)
Hán Việt: TOẠI
1. như ý; toại nguyện。顺;如意。
遂心。
như ý.
遂愿。
toại nguyện.
2. thành công。成功。
未遂犯。
thành tội phạm.
所谋不遂。
mưu đồ không thành.
3. liền; tức thì; vì thế。就;于是。
服药后腹痛遂止。
sau khi dùng thuốc, hết đau bụng liền
Ghi chú: 另见suí
Từ ghép:
遂心 ; 遂意 ; 遂愿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂
| toại | 遂: | toại nguyện |

Tìm hình ảnh cho: 遂 Tìm thêm nội dung cho: 遂
