Chữ 遂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遂, chiết tự chữ TOẠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遂:

遂 toại

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 遂

Chiết tự chữ toại bao gồm chữ 辵 丷 豕 hoặc 辶 丷 豕 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遂 cấu thành từ 3 chữ: 辵, 丷, 豕
  • sước, xích, xước
  • bát
  • thỉ
  • 2. 遂 cấu thành từ 3 chữ: 辶, 丷, 豕
  • sước, xích, xước
  • bát
  • thỉ
  • toại [toại]

    U+9042, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4, sui2;
    Việt bính: seoi6
    1. [半身不遂] bán thân bất toại;

    toại

    Nghĩa Trung Việt của từ 遂

    (Động) Vừa lòng, thỏa thích.
    ◎Như: toại chí
    thích chí, bất toại sở nguyện không được thỏa nguyện.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ngã dã đa cá tác bạn đích, nhĩ dã toại liễu tâm , (Đệ tứ thập bát hồi) Tôi thì có thêm bạn, chị thì được thỏa lòng.

    (Động)
    Thuận tòng, tuân theo.
    ◎Như: bán thân bất toại nửa thân mình tê liệt (không thuận theo ý muốn cử động).

    (Động)
    Tiến tới, đạt đến.
    § Thông đạt .
    ◇Dịch Kinh : Bất năng thối, bất năng toại 退, (Đại tráng quái ) Không thể lui, không thể tới.

    (Động)
    Thành tựu, nên, xong.
    ◇Luận ngữ : Toại sự bất gián (Bát dật ) Việc đã xong rồi không nên can gián nữa (vô ích).

    (Động)
    Hết, ngừng.

    (Động)
    Tiến cử, tiến dụng.
    ◇Lễ Kí : Tán kiệt tuấn, toại hiền lương , (Nguyệt lệnh ) Ca tụng người tuấn kiệt, tiến cử bậc hiền tài.

    (Động)
    Sinh trưởng, lớn lên.
    ◇Hán Thư : Căn cai dĩ toại (Lễ nhạc chí ) Gốc rễ sinh trưởng.

    (Phó)
    Cuối cùng, rút cuộc.

    (Phó)
    Nhân, bèn, rồi thì.
    ◎Như: toại bất phục kiến rồi thì chẳng thấy nữa, tâm toại tỉnh ngộ tâm bèn tỉnh ngộ.

    (Danh)
    Cái ngòi nhỏ.

    (Danh)
    Khu đất cách kinh đô trăm dặm.
    toại, như "toại nguyện" (vhn)

    Nghĩa của 遂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [suí]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: TOẠI
    bán thân bất toại; liệt nửa người。半身不遂:身体一侧发生瘫痪,多由脑内出血而引起。也叫半身不遂。见〖半身不遂〗。
    Ghi chú: 另见sú。
    [suì]
    Bộ: 辶(Sước)
    Hán Việt: TOẠI
    1. như ý; toại nguyện。顺;如意。
    遂心。
    như ý.
    遂愿。
    toại nguyện.
    2. thành công。成功。
    未遂犯。
    thành tội phạm.
    所谋不遂。
    mưu đồ không thành.
    3. liền; tức thì; vì thế。就;于是。
    服药后腹痛遂止。
    sau khi dùng thuốc, hết đau bụng liền
    Ghi chú: 另见suí
    Từ ghép:
    遂心 ; 遂意 ; 遂愿

    Chữ gần giống với 遂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 遂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遂 Tự hình chữ 遂 Tự hình chữ 遂 Tự hình chữ 遂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遂

    toại:toại nguyện
    遂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遂 Tìm thêm nội dung cho: 遂