Chữ 挮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挮, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 挮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挮

1. 挮 cấu thành từ 2 chữ: 手, 弟
  • thủ
  • dễ, đễ, đệ
  • 2. 挮 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 弟
  • thủ
  • dễ, đễ, đệ
  • 3. 挮 cấu thành từ 2 chữ: 才, 弟
  • tài
  • dễ, đễ, đệ
  • Nghĩa của 挮 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tǐ] Bộ: 才- Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    lau; chùi (mũi, nước mắt)。去掉鼻涕和眼泪。
    [tì]
    lau; chùi (đồ vật)。擦拭物体。
    挮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挮 Tìm thêm nội dung cho: 挮