Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挮, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 挮:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 挮
挮
Nghĩa của 挮 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐ] Bộ: 才- Thủ
Số nét: 10
Hán Việt:
lau; chùi (mũi, nước mắt)。去掉鼻涕和眼泪。
[tì]
lau; chùi (đồ vật)。擦拭物体。
Số nét: 10
Hán Việt:
lau; chùi (mũi, nước mắt)。去掉鼻涕和眼泪。
[tì]
lau; chùi (đồ vật)。擦拭物体。

Tìm hình ảnh cho: 挮 Tìm thêm nội dung cho: 挮
