Cao su chống va đập cửa

Từ: 凭依 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凭依:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凭依 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngyī] căn cứ; dựa vào。根据;倚靠。
无所凭依。
không có căn cứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凭

bằng:bằng chứng
bẵng:quên bẵng đi
phẳng:phẳng phiu
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)
凭依 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凭依 Tìm thêm nội dung cho: 凭依