Từ: 混充 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 混充:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 混充 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùnchōng] giả mạo; giả tạo; mạo nhận。蒙混冒充。
混充内行
mạo nhận là trong nghề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 混

cổn: 
hỏn:đỏ hỏn
hổn:hổn hển
hỗn:hộn độn, hỗn hợp
hộn:đổ hộn lại (lộn xộn)
xổn:xổn xổn (ồn ào)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 充

sung:sung sức
混充 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 混充 Tìm thêm nội dung cho: 混充