Từ: 出发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出发 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūfā] 1. xuất phát; ra đi; rời。离开原来所在的地方到别的地方去。
收拾行装,准备出发。
sắp xếp hành trang, chuẩn bị ra đi.
2. xuất phát; bắt nguồn。考虑或处理问题时以某一方面为起点。
从生产出发。
xuất phát từ việc sản xuất.
从长远利益出发。
xuất phát từ lợi ích lâu dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
出发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出发 Tìm thêm nội dung cho: 出发