Từ: 练达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 练达:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 练 • 达

Nghĩa của 练达 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàndá] thạo đời; hiểu đời; lõi đời; từng trải; lão thành。阅厉多而通达人情世故。
练达老成。
sành đời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện练:tập luyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt达:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt达:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
练达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 练达 Tìm thêm nội dung cho: 练达