Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 出盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūpán]
sập tiệm; phá sản。出倒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
出盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出盘 Tìm thêm nội dung cho: 出盘