Từ: sứ quán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ sứ quán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sứ • quán

sứ quán
Nơi làm việc của nhân viên ngoại giao tại nước ngoài.

Nghĩa sứ quán trong tiếng Việt:

["- d. Tên gọi chung các cơ quan ngoại giao ở nước ngoài, như đại sứ quán, công sứ quán."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: sứ

sứ使:đi sứ
sứ𣐳:hoa sứ
sứ󰍩:đồ sứ
sứ瓷:đồ sứ

Nghĩa chữ nôm của chữ: quán

quán丱:tóc bím hai múi
quán串:quán xuyến
quán倌:quán (người giúp việc): trư quán nhi (người ở trăn heo)
quán冠:quán quân
quán慣:tập quán
quán惯:tập quán
quán掼:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán摜:quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)
quán毌:xâu thành chuỗi
quán灌:quán tửu (rót rượu)
quán𬏸: 
quán盥:quán tẩy (giặt giũ)
quán綰: 
quán缶:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán罆:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán罐:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán脘: 
quán舘:quán hàng
quán貫:quê quán
quán贯:quê quán
quán鑵:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)
quán館:quán hàng
quán馆:quán hàng
quán鸛:quán (con cò)
quán鹳:quán (con cò)
sứ quán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sứ quán Tìm thêm nội dung cho: sứ quán