Chữ 虍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虍, chiết tự chữ HÔ, HỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虍:

虍 hô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虍

虍

Chiết tự chữ 虍

Chiết tự chữ hô, hổ bao gồm chữ 丨 一 厂 七 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

虍 cấu thành từ 4 chữ: 丨, 一, 厂, 七
  • 丨 cổn
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 厂 hán, xưởng
  • 七 thất
  • hô [hô]

    U+864D, tổng 6 nét, bộ Hổ 虍
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu1;
    Việt bính: fu1 fu2;

    虍 hô

    Nghĩa Trung Việt của từ 虍

    (Danh) Vằn con hổ.
    hổ, như "con hổ, hổ cốt; hùng hổ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 虍:

    虍,

    Chữ gần giống 虍

    虞, 虔, 雐, 豦, 鬳, 膚, 虏, 虐, 虑, 虎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虍 Tự hình chữ 虍 Tự hình chữ 虍 Tự hình chữ 虍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虍

    hổ虍:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
    虍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虍 Tìm thêm nội dung cho: 虍