Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 同谋 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngmóu] 1. đồng mưu; cùng âm mưu (làm việc xấu)。共同谋划(做坏事)。
同谋犯
tòng phạm.
2. đồng bọn; kẻ đồng loã。共同谋划做坏事的人。
供出同谋
khai ra kẻ đồng loã.
同谋犯
tòng phạm.
2. đồng bọn; kẻ đồng loã。共同谋划做坏事的人。
供出同谋
khai ra kẻ đồng loã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |

Tìm hình ảnh cho: 同谋 Tìm thêm nội dung cho: 同谋
