Cao su chống va đập cửa

Từ: 免身 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 免身:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

miễn thân
Đàn bà đẻ con gọi là
miễn thân
身.Miễn trừ hình phạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 免

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
mém:móm mém
mén: 
mấy:tôi mấy anh
mến:yêu mến
mễm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình
免身 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 免身 Tìm thêm nội dung cho: 免身