Chữ 矻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矻, chiết tự chữ KHỐT, NGỘT

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 矻:

矻 khốt, ngột

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 矻

Chiết tự chữ khốt, ngột bao gồm chữ 石 乞 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

矻 cấu thành từ 2 chữ: 石, 乞
  • thạch, đán, đạn
  • gật, khí, khất, khắt
  • khốt, ngột [khốt, ngột]

    U+77FB, tổng 8 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ku4, ku1, wu4;
    Việt bính: ngat6;

    khốt, ngột

    Nghĩa Trung Việt của từ 矻

    (Phó) Khốt khốt lao khổ, nhọc nhằn, vất vả, cần cù.
    § Tục đọc ngột.
    ◇Hán Thư : Lao cân khổ cốt, chung nhật khốt khốt , (Vương truyện ) Gân cốt nhọc nhằn, suốt ngày vất vả.

    Nghĩa của 矻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kū]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 8
    Hán Việt: QUÁT
    cặm cụi。矻矻。
    Từ ghép:
    矻矻

    Chữ gần giống với 矻:

    , , , , , , , , , , 𥐞, 𥐦, 𥐧, 𥐨,

    Chữ gần giống 矻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻 Tự hình chữ 矻

    矻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 矻 Tìm thêm nội dung cho: 矻