Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 矻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 矻, chiết tự chữ KHỐT, NGỘT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 矻:
矻 khốt, ngột
Đây là các chữ cấu thành từ này: 矻
矻
Pinyin: ku4, ku1, wu4;
Việt bính: ngat6;
矻 khốt, ngột
Nghĩa Trung Việt của từ 矻
(Phó) Khốt khốt 矻矻 lao khổ, nhọc nhằn, vất vả, cần cù.§ Tục đọc 矻 là ngột.
◇Hán Thư 漢書: Lao cân khổ cốt, chung nhật khốt khốt 勞筋苦骨, 終日矻矻 (Vương truyện 王傳) Gân cốt nhọc nhằn, suốt ngày vất vả.
Nghĩa của 矻 trong tiếng Trung hiện đại:
[kū]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁT
cặm cụi。矻矻。
Từ ghép:
矻矻
Số nét: 8
Hán Việt: QUÁT
cặm cụi。矻矻。
Từ ghép:
矻矻
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 矻 Tìm thêm nội dung cho: 矻
