Từ: nhưng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ nhưng:

仍 nhưng扔 nhưng, nhận礽 nhưng

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhưng

nhưng [nhưng]

U+4ECD, tổng 4 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: reng2;
Việt bính: jing4
1. [仍舊] nhưng cựu 2. [仍然] nhưng nhiên 3. [仍孫] nhưng tôn;

nhưng

Nghĩa Trung Việt của từ 仍

(Động) Noi theo, chiếu theo.
◇Luận Ngữ
: Nhưng cựu quán, như chi hà? Hà tất cải tác , ? ? (Tiên tiến ) Noi theo tập quán cũ, không được sao? Hà tất phải sửa đổi?

(Phó)
Vẫn, cứ, như cũ.
◇Hậu Hán Thư : Hán hưng, nhưng tập Tần chế , (Hoạn giả liệt truyện ) Nhà Hán dấy lên, vẫn noi theo chế độ nhà Tần.

(Phó)
Luôn luôn, nhiều lần.
◇Hán Thư : Tai dị lũ giáng, cơ cận nhưng trăn , (Cốc Vĩnh Đỗ nghiệp truyện ) Tai họa và việc dị thường nhiều lần giáng xuống, đói kém xảy ra luôn luôn.(Liên) Nên, rồi, vì thế.
◇Nam sử : Dữ Thôi Tổ Tư hữu thiện... cập văn Tổ Tư tử, đỗng khốc, nhưng đắc bệnh, Kiến Nguyên nhị niên tốt ……, , , (Lưu Hoài Trân truyện ) Cùng thân thiết với Thôi Tổ Tư... khi nghe Tổ Tư chết thì gào khóc thảm thiết, vì thế mắc bệnh, năm thứ hai Kiến Nguyên, chết.

nhưng, như "nhưng mà" (vhn)
nhăng, như "lăng nhăng" (btcn)
nhang, như "nhủng nhẳng" (btcn)
những, như "những người, những điều" (btcn)
dưng, như "bỗng dưng; dửng dưng; người dưng" (gdhn)
dừng, như "dừng bút, dừng tay" (gdhn)
nhẳng, như "nhăng nhẳng, nhủng nhẳng" (gdhn)
nhùng, như "nhùng nhằng" (gdhn)

Nghĩa của 仍 trong tiếng Trung hiện đại:

[réng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 4
Hán Việt: NHƯNG
1. dựa vào; chiếu theo; dựa theo。依照(完全照旧)。
2. nhiều lần。频繁。
频仍。
nhiều lần.
3. vẫn。仍然。
仍须努力。
vẫn cần phải cố gắng.
病仍不见好
bệnh vẫn không thấy khỏi.
大多数仍把汉语叫Chinese,但实际上则指的"普通话"
đại đa số vẫn gọi tiếng Hán là Chinese, nhưng thực ra là chỉ "tiếng Phổ Thông"
Từ ghép:
仍旧 ; 仍然

Chữ gần giống với 仍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 仍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 仍 Tự hình chữ 仍 Tự hình chữ 仍 Tự hình chữ 仍

nhưng, nhận [nhưng, nhận]

U+6254, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: reng1, reng4;
Việt bính: jing4 wing1 wing4;

nhưng, nhận

Nghĩa Trung Việt của từ 扔

(Động) Vứt bỏ.
◎Như: giá công tác tảo nhưng liễu
việc này bỏ từ lâu rồi.

(Động)
Ném, liệng.
◎Như: nhưng cầu ném bóng.
◇Lỗ Tấn : Mãn bả thị ngân đích hòa đồng đích, tại quỹ thượng nhất nhưng thuyết: Hiện tiền! Đả tửu lai 滿, : ! (A Q chánh truyện Q) Ở trên quầy ném ra một nắm đầy tiền đồng và bạc, nói: Tiền mặt đây! Đưa rượu lại.

(Động)
Nhân đó.

(Động)
Dẫn tới.

(Động)
Hủy hoại.

nẫy, như "tập nẫy (tập lẫy)" (vhn)
nảy, như "nảy chồi" (btcn)
nhưng, như "nhưng mà" (btcn)
nẩy, như "nẩy nở, nẩy mầm" (gdhn)
nới, như "nới rộng" (gdhn)

Nghĩa của 扔 trong tiếng Trung hiện đại:

[rēng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: NHƯNG
1. ném; đẩy。挥动手臂,使拿着的东西离开手。
扔球。
ném bóng.
扔手榴弹。
ném lựu đạn.
2. vứt bỏ; vứt đi; quăng bỏ; quăng đi; gác bỏ。抛弃;丢。
这条鱼臭了,把它扔了吧。
vứt con cá ương này đi.
这事他早就扔在脖子后边了。
việc này anh ấy gác bỏ từ lâu rồi.

Chữ gần giống với 扔:

, , , , , , , , , , 𢩪,

Chữ gần giống 扔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔 Tự hình chữ 扔

nhưng [nhưng]

U+793D, tổng 6 nét, bộ Thị, kỳ 示 [礻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: reng2;
Việt bính: jing4;

nhưng

Nghĩa Trung Việt của từ 礽

(Danh) Phúc.

(Danh)
Cháu đời xa.

Nghĩa của 礽 trong tiếng Trung hiện đại:

[réng]Bộ: 示 (礻) - Thị
Số nét: 7
Hán Việt: NHƯNG
phúc; hạnh phúc。福。

Chữ gần giống với 礽:

,

Chữ gần giống 礽

, , , 祿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 礽 Tự hình chữ 礽 Tự hình chữ 礽 Tự hình chữ 礽

Dịch nhưng sang tiếng Trung hiện đại:

不过 《 用在后半句的开头儿, 表示转折, 对上半句话加以限制或修正, 跟"只是"相同。》thần sắc bệnh nhân khá, nhưng có điều ăn không ngon miệng lắm
病人精神还不错, 不过胃口不大好。
但; 但是; 亶; 第; 顾; 只是 《连词, 用在后半句话里表示转折, 往往与"虽然、尽管"等呼应。》
phòng tuy nhỏ, nhưng rất sạch sẽ.
屋子小, 但挺干净。
công việc tuy bận rộn, nhưng không hề sao lãng việc học.
工作虽然忙, 但一点也没放松学习。
anh ấy muốn ngủ một chút, nhưng ngủ không được.
他想睡一会儿, 但是睡不着。 而 《连接语意相承的成分。》
nhiệm vụ vĩ đại nhưng gian khổ.
伟大而艰巨的任务。
可; 可是; 抑 《连词, 表示转折, 前面常常有"虽然"之类表示让步的连词呼应。》
anh ấy tuy tuổi nhỏ, nhưng chí khí không nhỏ đâu.
别看他年龄小, 志气可不小。
mọi người mặc dù rất mệt nhưng rất vui vẻ.
大家虽然很累, 可是都很愉快。
偏偏 《表示事实跟所希望或期待的恰恰相反。》
chủ nhật cô ấy đến tìm tôi, nhưng tôi lại không có nhà.
星期天她来找我, 偏偏我不在家。
《表示转折, 有"可是"的意思。》
vừa rồi có việc muốn hỏi anh, nhưng bây giờ lại nghĩ không ra.
刚才有个事儿要问你, 这会儿又想不起来了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhưng

nhưng:nhưng mà
nhưng:nhưng mà

Gới ý 15 câu đối có chữ nhưng:

Trúc ảnh nhưng giai thân ảnh tại,Mặc hoa tận đới lệ hoa phi

Ảnh trúc vẫn là thân ảnh đấy,Mực hoa đem hết lệ hoa bay

nhưng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhưng Tìm thêm nội dung cho: nhưng