Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 分洪 trong tiếng Trung hiện đại:
[fēnhóng] xẻ nước lũ; phân lũ。为了使某些地区不遭受洪水灾害,在上游适宜地点,把一部分洪水引入别的地方,这种措施叫做分洪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洪
| hòng | 洪: | hòng mong. hòng trông |
| hồng | 洪: | hồng thuỷ |

Tìm hình ảnh cho: 分洪 Tìm thêm nội dung cho: 分洪
