Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 刚毛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刚毛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刚毛 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngmáo] lông cứng; râu rễ tre。人或动物体上长的硬毛,如人的鼻毛、蚯蚓表皮上的细毛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刚

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà
刚毛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刚毛 Tìm thêm nội dung cho: 刚毛