Từ: 陛見 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陛見:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 陛 • 見

bệ kiến
Đứng dưới thềm mà gặp, yết kiến vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陛

bệ陛:bệ vệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 見

hiện見:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến見:kiến thức
kén見:kén chọn
陛見 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陛見 Tìm thêm nội dung cho: 陛見