giao tình
Tình bạn bè, cảm tình giao hảo.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim nhật yến ẩm, đãn tự bằng hữu giao tình. Như hữu đề khởi Tào Tháo dữ Đông Ngô quân lữ chi sự giả, tức trảm chi
今日宴飲, 但敘朋友交情. 如有提起曹操與東吳軍旅之事者, 即斬之 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Hôm nay yến tiệc, chỉ được nói chuyện bầu bạn vui vẻ với nhau thôi. Ai nói động đến chuyện quân sự giữa Đông Ngô với Tào Tháo sẽ bị chém lập tức.
Nghĩa của 交情 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |
Gới ý 15 câu đối có chữ 交情:

Tìm hình ảnh cho: 交情 Tìm thêm nội dung cho: 交情
