Chữ 诼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 诼, chiết tự chữ TRÁC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诼:

诼 trác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 诼

Chiết tự chữ trác bao gồm chữ 言 豖 hoặc 讠 豖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 诼 cấu thành từ 2 chữ: 言, 豖
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 诼 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 豖
  • ngôn
  • trác [trác]

    U+8BFC, tổng 10 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 諑;
    Pinyin: zhuo2, shei2;
    Việt bính: doek6;

    trác

    Nghĩa Trung Việt của từ 诼

    Giản thể của chữ .
    trác, như "trác (nói xấu)" (gdhn)

    Nghĩa của 诼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (諑)
    [zhuó]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÁC

    phỉ báng; chửi bới; nói xấu。毁谤。
    谣诼
    đặt điều nói xấu

    Chữ gần giống với 诼:

    , , , , , , , , 诿, , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 诼

    ,

    Chữ gần giống 诼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 诼 Tự hình chữ 诼 Tự hình chữ 诼 Tự hình chữ 诼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 诼

    trác:trác (nói xấu)
    诼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 诼 Tìm thêm nội dung cho: 诼