Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 挹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挹, chiết tự chữ SẮP, ÚP, ẤP, ỐP, ỤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挹:
挹
Pinyin: yi4;
Việt bính: jap1;
挹 ấp
Nghĩa Trung Việt của từ 挹
(Động) Múc.◇Thi Kinh 詩經: Bất khả dĩ ấp tửu tương 不可以挹酒漿 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) Không dùng để múc rượu được.
(Động) Dẫn dắt.
(Động) Nhường, thối nhượng.
(Động) Tôn kính, tôn trọng.
§ Thông ấp 揖.
úp, như "úp xuống; đánh úp" (vhn)
ấp, như "ẩm thấp" (btcn)
ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (btcn)
ụp, như "đổ ụp" (btcn)
sắp, như "sắp đặt, sắp sửa" (gdhn)
Nghĩa của 挹 trong tiếng Trung hiện đại:
[yì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 11
Hán Việt: ẤP
1. múc (nước )。 舀。
挹 彼注兹(从那里舀出来倒在这里头)。
múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.
2. dắt; kéo。牵引;拉。
Từ ghép:
挹取 ; 挹注
Số nét: 11
Hán Việt: ẤP
1. múc (nước )。 舀。
挹 彼注兹(从那里舀出来倒在这里头)。
múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.
2. dắt; kéo。牵引;拉。
Từ ghép:
挹取 ; 挹注
Chữ gần giống với 挹:
㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挹
| sắp | 挹: | sắp đặt, sắp sửa |
| úp | 挹: | úp xuống; đánh úp |
| ấp | 挹: | ẩm thấp |
| ốp | 挹: | bó ốp lại, ốp việc |
| ụp | 挹: | đổ ụp |

Tìm hình ảnh cho: 挹 Tìm thêm nội dung cho: 挹
