Chữ 挹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挹, chiết tự chữ SẮP, ÚP, ẤP, ỐP, ỤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挹:

挹 ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 挹

挹

Chiết tự chữ 挹

Chiết tự chữ sắp, úp, ấp, ốp, ụp bao gồm chữ 手 邑 hoặc 扌 邑 hoặc 才 邑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挹 cấu thành từ 2 chữ: 手, 邑
  • 手 thủ
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 挹 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 邑
  • 扌 thủ
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 3. 挹 cấu thành từ 2 chữ: 才, 邑
  • 才 tài
  • 邑 phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • ấp [ấp]

    U+6339, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jap1;

    挹 ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 挹

    (Động) Múc.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Bất khả dĩ ấp tửu tương 不可以挹酒漿 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) Không dùng để múc rượu được.

    (Động)
    Dẫn dắt.

    (Động)
    Nhường, thối nhượng.

    (Động)
    Tôn kính, tôn trọng.
    § Thông ấp 揖.

    úp, như "úp xuống; đánh úp" (vhn)
    ấp, như "ẩm thấp" (btcn)
    ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (btcn)
    ụp, như "đổ ụp" (btcn)
    sắp, như "sắp đặt, sắp sửa" (gdhn)

    Nghĩa của 挹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ẤP
    1. múc (nước )。 舀。
    挹 彼注兹(从那里舀出来倒在这里头)。
    múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.
    2. dắt; kéo。牵引;拉。
    Từ ghép:
    挹取 ; 挹注

    Chữ gần giống với 挹:

    㧲, 㧴, 㧵, 㧶, 㧷, 㧸, 挨, 挫, 挬, 挭, 振, 挰, 挱, 挴, 挵, 挶, 挸, 挹, 挼, 挽, 挾, 挿, 捁, 捂, 捃, 捄, 捅, 捆, 捇, 捈, 捉, 捋, 捌, 捍, 捎, 捏, 捐, 捔, 捕, 捗, 捘, 捜, 捝, 捞, 损, 捠, 捡, 换, 捣, 捤, 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 挹

    挮, 摃, 搹, 携, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挹 Tự hình chữ 挹 Tự hình chữ 挹 Tự hình chữ 挹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挹

    sắp挹:sắp đặt, sắp sửa
    úp挹:úp xuống; đánh úp
    ấp挹:ẩm thấp
    ốp挹:bó ốp lại, ốp việc
    ụp挹:đổ ụp
    挹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挹 Tìm thêm nội dung cho: 挹