Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 挹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挹, chiết tự chữ SẮP, ÚP, ẤP, ỐP, ỤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挹:

挹 ấp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挹

Chiết tự chữ sắp, úp, ấp, ốp, ụp bao gồm chữ 手 邑 hoặc 扌 邑 hoặc 才 邑 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 挹 cấu thành từ 2 chữ: 手, 邑
  • thủ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 挹 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 邑
  • thủ
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 3. 挹 cấu thành từ 2 chữ: 才, 邑
  • tài
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • ấp [ấp]

    U+6339, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: jap1;

    ấp

    Nghĩa Trung Việt của từ 挹

    (Động) Múc.
    ◇Thi Kinh
    : Bất khả dĩ ấp tửu tương 漿 (Tiểu nhã , Đại đông ) Không dùng để múc rượu được.

    (Động)
    Dẫn dắt.

    (Động)
    Nhường, thối nhượng.

    (Động)
    Tôn kính, tôn trọng.
    § Thông ấp .

    úp, như "úp xuống; đánh úp" (vhn)
    ấp, như "ẩm thấp" (btcn)
    ốp, như "bó ốp lại, ốp việc" (btcn)
    ụp, như "đổ ụp" (btcn)
    sắp, như "sắp đặt, sắp sửa" (gdhn)

    Nghĩa của 挹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yì]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 11
    Hán Việt: ẤP
    1. múc (nước )。 舀。
    挹 彼注兹(从那里舀出来倒在这里头)。
    múc chỗ kia đổ vào chỗ này; thêm thắt vào.
    2. dắt; kéo。牵引;拉。
    Từ ghép:
    挹取 ; 挹注

    Chữ gần giống với 挹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢬱, 𢬳, 𢬹, 𢬾, 𢬿, 𢭂, 𢭃, 𢭄, 𢭆, 𢭑, 𢭗, 𢭜, 𢭝, 𢭩, 𢭫, 𢭬, 𢭭, 𢭮, 𢭯, 𢭰, 𢭱, 𢭲, 𢭳, 𢭴, 𢭵, 𢭶, 𢭷, 𢭸, 𢭹, 𢭺, 𢭻, 𢭼, 𢭽, 𢭾, 𢭿, 𢮀,

    Chữ gần giống 挹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挹 Tự hình chữ 挹 Tự hình chữ 挹 Tự hình chữ 挹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挹

    sắp:sắp đặt, sắp sửa
    úp:úp xuống; đánh úp
    ấp:ẩm thấp
    ốp:bó ốp lại, ốp việc
    ụp:đổ ụp
    挹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挹 Tìm thêm nội dung cho: 挹