Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 跂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 跂, chiết tự chữ KÌ, XÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跂:
跂
Pinyin: qi2, qi3, qi4;
Việt bính: kei4 kei5;
跂 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 跂
(Danh) Ngón chân thừa.(Phó) Ngoằn ngoèo (như sâu bò).
§ Thông kì 蚑.Một âm là khí.
(Động) Kiễng chân.
§ Thông 企.
◎Như: khí vọng 跂望 nhón chân lên mà nhìn ra xa, trông ngóng.
xí, như "xí (kiễng chân)" (gdhn)
Nghĩa của 跂 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 11
Hán Việt: XI
1. ngón chân thừa。多出的脚趾。
2. dáng sâu bò; kiểu sâu bò。形容虫子爬行。
Ghi chú: 另见q́
[qì]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: XÍ
kiễng chân; nhón chân。抬起脚后跟站着。
跂望。
kiễng chân nhìn.
Số nét: 11
Hán Việt: XI
1. ngón chân thừa。多出的脚趾。
2. dáng sâu bò; kiểu sâu bò。形容虫子爬行。
Ghi chú: 另见q́
[qì]
Bộ: 足(Túc)
Hán Việt: XÍ
kiễng chân; nhón chân。抬起脚后跟站着。
跂望。
kiễng chân nhìn.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跂
| xí | 跂: | xí (kiễng chân) |

Tìm hình ảnh cho: 跂 Tìm thêm nội dung cho: 跂
