Từ: 初學 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初學:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sơ học
Lúc mới bắt đầu học tập.Học vấn còn nông cạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc
初學 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初學 Tìm thêm nội dung cho: 初學