Từ: 初生态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 初生态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 初生态 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshēngtài] trạng thái mới giải phóng; trạng thái mới sản sinh (lúc nguyên tố vừa được giải phóng từ hợp chất)。元素刚从化合物中释放出来时的瞬息状态,初生态的元素一般是原子状态或离子状态,化学性质比较活泼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 初

:ông sơ bà sơ (cha mẹ của ông bà cố)
thơ:lơ thơ
:xơ xác, xơ mít
xưa:xưa kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
初生态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 初生态 Tìm thêm nội dung cho: 初生态