Chữ 驽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驽, chiết tự chữ NÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驽:

驽 nô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 驽

Chiết tự chữ bao gồm chữ 奴 马 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

驽 cấu thành từ 2 chữ: 奴, 马
  • no, nó, nô, nọ
  • []

    U+9A7D, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 駑;
    Pinyin: nu2;
    Việt bính: nou4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 驽

    Giản thể của chữ .
    nô, như "nô nức" (gdhn)

    Nghĩa của 驽 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (駑)
    [nú]
    Bộ: 馬 (马) - Mã
    Số nét: 15
    Hán Việt: NÔ
    1. ngựa tồi; ngựa xấu。驽马。
    2. người không có năng lực; người bất tài。比喻人没有能力。
    驽钝。
    đần độn.
    驽才。
    nô tài.
    Từ ghép:
    驽顿 ; 驽马

    Chữ gần giống với 驽:

    , , , , , , , , , , 驿, ,

    Dị thể chữ 驽

    ,

    Chữ gần giống 驽

    , 驿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 驽 Tự hình chữ 驽 Tự hình chữ 驽 Tự hình chữ 驽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 驽

    :nô nức
    驽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 驽 Tìm thêm nội dung cho: 驽