Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驽, chiết tự chữ NÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驽:
驽
Biến thể phồn thể: 駑;
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;
驽 nô
nô, như "nô nức" (gdhn)
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;
驽 nô
Nghĩa Trung Việt của từ 驽
Giản thể của chữ 駑.nô, như "nô nức" (gdhn)
Nghĩa của 驽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駑)
[nú]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: NÔ
1. ngựa tồi; ngựa xấu。驽马。
2. người không có năng lực; người bất tài。比喻人没有能力。
驽钝。
đần độn.
驽才。
nô tài.
Từ ghép:
驽顿 ; 驽马
[nú]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: NÔ
1. ngựa tồi; ngựa xấu。驽马。
2. người không có năng lực; người bất tài。比喻人没有能力。
驽钝。
đần độn.
驽才。
nô tài.
Từ ghép:
驽顿 ; 驽马
Dị thể chữ 驽
駑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驽
| nô | 驽: | nô nức |

Tìm hình ảnh cho: 驽 Tìm thêm nội dung cho: 驽
