Từ: 到此为止 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 到此为止:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 到此为止 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàocǐwéizhǐ] dừng ở đây。以这里为界限。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 到

tráo:tráo trở; đánh tráo
đáo:đánh đáo; đáo để; vui đáo để
đáu:đau đáu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 止

chỉ:đình chỉ
到此为止 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 到此为止 Tìm thêm nội dung cho: 到此为止