Chữ 衞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 衞, chiết tự chữ VỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 衞:

衞 vệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 衞

Chiết tự chữ vệ bao gồm chữ 行 ㇆ 丨 一 口 币 hoặc 行 ㇆ 丨 一 口 帀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 衞 cấu thành từ 6 chữ: 行, ㇆, 丨, 一, 口, 币
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • tệ
  • 2. 衞 cấu thành từ 6 chữ: 行, ㇆, 丨, 一, 口, 帀
  • hàng, hành, hãng, hăng, hạng, hạnh, ngành
  • cổn
  • nhất, nhắt, nhứt
  • khẩu
  • táp
  • vệ [vệ]

    U+885E, tổng 16 nét, bộ Hành 行
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei4, yi4;
    Việt bính: wai6;

    vệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 衞

    Một dạng của chữ .
    vệ, như "bảo vệ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 衞:

    , , , ,

    Dị thể chữ 衞

    ,

    Chữ gần giống 衞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 衞 Tự hình chữ 衞 Tự hình chữ 衞 Tự hình chữ 衞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 衞

    vệ:bảo vệ
    衞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 衞 Tìm thêm nội dung cho: 衞