Từ: 塵埃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塵埃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trần ai
Bụi bậm.
◇Tuyên Hòa di sự :
Mỗi phong khởi, trần ai như vụ, diện mục giai hôn
起, 霧, 昏 (Lợi tập 集) Mỗi khi gió nổi, bụi bậm mù mịt, mắt mặt tối xầm.Trần tục.
◇Hoài Nam Tử 子:
Mang nhiên phảng dương vu trần ai chi ngoại, nhi tiêu diêu vu vô sự chi nghiệp
仿外, 業 (Thục chân huấn 訓).Tỉ dụ tầng lớp xã hội dưới thấp.
◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Hữu nhất cá Lương phu nhân, năng ư trần ai trung thức bạt Hàn Thế Trung
人, 忠 (Quyển tam thập nhất).

Nghĩa của 尘埃 trong tiếng Trung hiện đại:

[chén"āi] bụi; bụi bặm; hạt bụi。尘土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塵

chần:chần (chần rau, chần thịt (luộc qua)); chần chừ
trần:trần tục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 埃

ai:ai đấỷ
塵埃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塵埃 Tìm thêm nội dung cho: 塵埃