Chữ 聯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聯, chiết tự chữ LIÊN, LIỀN, LIỄN, LÉN, LẺN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聯:

聯 liên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 聯

聯

Chiết tự chữ 聯

Chiết tự chữ liên, liền, liễn, lén, lẻn bao gồm chữ 耳 幺 幺 丱 hoặc 耳 幺 幺 卯 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 聯 cấu thành từ 4 chữ: 耳, 幺, 幺, 丱
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 丱 quán
  • 2. 聯 cấu thành từ 4 chữ: 耳, 幺, 幺, 卯
  • 耳 nhãi, nhĩ, nhải
  • 幺 yêu
  • 幺 yêu
  • 卯 mão, méo, mẫu, mẹo, mẻo
  • liên [liên]

    U+806F, tổng 17 nét, bộ Nhĩ 耳
    phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 联;
    Pinyin: lian2;
    Việt bính: lyun4
    1. [大不列顛與北愛爾蘭聯] đại bất liệt điên dữ bắc ái nhĩ lan 2. [珠聯璧合] châu liên bích hợp 3. [頷聯] hạm liên 4. [聯盟] liên minh 5. [蘇聯] tô liên;

    聯 liên

    Nghĩa Trung Việt của từ 聯

    (Động) Liền nối, tiếp tục.
    § Thông liên 連
    .

    (Động)
    Họp, kết hợp.
    ◎Như: liên minh 聯盟 kết hợp làm đồng minh hỗ trợ nhau, liên nhân 聯姻 thông gia.

    (Danh)
    Câu đối.
    ◎Như: doanh liên 楹聯 câu đối dán cột.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Xuân liên đãi tuế trừ 春聯待歲除 (Tây Hà dịch 西河驛) Câu đối xuân chờ hết năm cũ.

    (Danh)
    Lượng từ: đơn vị phiếu khoán.

    (Danh)
    Họ Liên.

    liên, như "liên bang; liên hiệp quốc" (vhn)
    lén, như "len lén" (btcn)
    lẻn, như "lẻn vào" (btcn)
    liền, như "liền làm" (btcn)
    liễn, như "đối liễn (câu đối)" (btcn)

    Chữ gần giống với 聯:

    䏄, 䏅, 䏆, 䏇, 聯, 聰, 聲, 聳, 聯, 𦗝, 𦗞,

    Dị thể chữ 聯

    联,

    Chữ gần giống 聯

    饵, 聑, 壣, 聋, 职, 聍, 衈, 聎, 聏, 聐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聯 Tự hình chữ 聯 Tự hình chữ 聯 Tự hình chữ 聯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聯

    liên聯:liên bang; liên hiệp quốc
    liền聯:liền làm
    liễn聯:đối liễn (câu đối)
    lén聯:len lén
    lẻn聯:lẻn vào

    Gới ý 15 câu đối có chữ 聯:

    金屋人間詩聯二美,銀河天上夜渡雙星

    Kim ốc nhân gian thi liên nhị mỹ,Ngân hà thiên thượng dạ độ song tinh

    Nhà vàng nhân gian thơ hay đối đẹp,Ngân hà thượng giới đêm vượt hai sao

    二姓聯婚成大禮,百年偕老岳長春

    Nhị tính liên hôn thành đại lễ,Bách niên giai lão lạc trường xuân

    Hai họ thông gia thành lễlớn,Trăm năm lên lão kéo dài xuân

    誥賁五花堂聯四代,觴稱九月福衍三多

    Cáo bí ngũ hoa đường liên tứ đại,Thương xưng cửu nguyệt phúc diễn tam đa

    Rực rỡ năm màu nhà liền tứ đại,Rượu mừng tháng chín phúc đủ tam đa

    梅雨雲週聯好友,榴花伊始映新粧

    Mai vũ vân chu liên hảo hữu,Lựu hoa y thuỷ ánh tân trang

    Bên bạn tốt mưa mai mây cuốn,Đẹp tân trang hoa lựu giống xưa

    不圖花萼終聯集,何忍雁行各自飛

    Bất đồ hoa ngạc chung liên tập,Hà nhẫn nhạn hàng các tự phi

    Nào ngờ hoa cạnh lìa khỏi khóm,Sao nỡ nhạn bầy lẻ tự bay

    柳暗花明春正半,珠聯碧合影成雙

    Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song

    Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi

    聯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聯 Tìm thêm nội dung cho: 聯