Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百花争艳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百花争艳:
Nghĩa của 百花争艳 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎihuāzhēngyán] muôn hoa đua thắm khoe hồng。形容各种花朵一起开放,繁华茂盛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 争
| chanh | 争: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 争: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| tranh | 争: | nhà tranh; tranh vanh (chênh vênh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艳
| diễm | 艳: | diễm lệ; diễm phúc; kiều diễm |

Tìm hình ảnh cho: 百花争艳 Tìm thêm nội dung cho: 百花争艳
