Từ: 夜客 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜客:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夜 • 客

dạ khách
Khách đến thăm ban đêm. Chỉ người a dua theo hùa.Kẻ trộm.
§
Lí Thiệp
李涉 có bài
Tỉnh lan sa túc ngộ dạ khách thi
井欄砂宿遇夜客詩.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

dà夜:dần dà
dạ夜:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách客:tiếp khách
夜客 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜客 Tìm thêm nội dung cho: 夜客