Từ: 皓首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皓首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皓首 trong tiếng Trung hiện đại:

[hàoshǒu] đầu bạc; tóc bạc; già (người già)。白头(指年老)。
皓首穷经(钻研经典到老)。
nghiên cứu kinh đến già; suốt đời miệt mài kinh điển.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皓

hạo:hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
皓首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皓首 Tìm thêm nội dung cho: 皓首