Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 皓首 trong tiếng Trung hiện đại:
[hàoshǒu] đầu bạc; tóc bạc; già (người già)。白头(指年老)。
皓首穷经(钻研经典到老)。
nghiên cứu kinh đến già; suốt đời miệt mài kinh điển.
皓首穷经(钻研经典到老)。
nghiên cứu kinh đến già; suốt đời miệt mài kinh điển.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皓
| hạo | 皓: | hạo thủ (đầu bạc); hạo nguyệt đương không (trăng sáng giứa trời) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 首
| thú | 首: | đầu thú |
| thủ | 首: | thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng |

Tìm hình ảnh cho: 皓首 Tìm thêm nội dung cho: 皓首
