Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 制导 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìdǎo] điều khiển; khống chế; chế ngự。通过无线电装置,控制和引导导弹等,使其按一定轨道运行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 导
| đạo | 导: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 制导 Tìm thêm nội dung cho: 制导
