Từ: phần nợ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phần nợ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phần • nợ

Dịch phần nợ sang tiếng Trung hiện đại:

贷方 《付方。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phần

phần份:một phần
phần仿:bay phần phật; chia phần
phần分:một phần
phần坟:phần mộ
phần墳:phần mộ
phần枌:cây phần
phần棼:cây phần
phần𣸣:phây phây
phần焚:phần hương (đốt hương), phần thiêu (đốt cháy)
phần燔:phần (nướng)
phần蕡:phần (quả sai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nợ

nợ𡢻:duyên nợ
nợ女:nợ nần
nợ嫧:nợ nần
nợ𧴱:nợ nần
phần nợ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phần nợ Tìm thêm nội dung cho: phần nợ