Từ: 领受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领受 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngshòu] tiếp nhận; đón nhận。接受(多指接受好意)。
领受任务。
tiếp nhận nhiệm vụ.
这些礼物, 我不能领受。
những món quà này, tôi không thể nào nhận được.
她怀着激动的心情领受了同事们的慰问。
cô ấy đón nhận sự an ủi của các bạn đồng nghiệp trong tâm trạng xúc động cảm kích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
领受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领受 Tìm thêm nội dung cho: 领受