Từ: phật có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ phật:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phật
Pinyin: fu2;
Việt bính: ;
乀 phật
Nghĩa Trung Việt của từ 乀
(Danh) Nét mác của chữ Hán.phật, như "phật (nét mác của chữ Hán)" (gdhn)
Tự hình:

Tự hình:

phật, phất, bột, bật [phật, phất, bột, bật]
U+4F5B, tổng 7 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: fo2, fu2;
Việt bính: bat6 fat1 fat6
1. [阿彌陀佛] a di đà phật 2. [抱佛脚] bão phật cước 3. [急時抱佛腳] cấp thì bão phật cước 4. [仿佛] phảng phất 5. [佛誕日] phật đản nhật 6. [佛佗] phật đà 7. [佛堂] phật đường 8. [佛境] phật cảnh 9. [佛家] phật gia 10. [佛戒] phật giới 11. [佛教] phật giáo 12. [佛海] phật hải 13. [佛口蛇心] phật khẩu xà tâm 14. [佛經] phật kinh 15. [佛老] phật lão 16. [佛門] phật môn 17. [佛日] phật nhật 18. [佛法] phật pháp 19. [佛法僧] phật pháp tăng 20. [佛果] phật quả 21. [佛國] phật quốc 22. [佛剎] phật sát 23. [佛祖] phật tổ 24. [佛子] phật tử 25. [佛心] phật tâm 26. [佛心宗] phật tâm tông 27. [佛土] phật thổ, phật độ 28. [佛樹] phật thụ 29. [佛手] phật thủ 30. [送佛送到西天] tống phật tống đáo tây thiên;
佛 phật, phất, bột, bật
Nghĩa Trung Việt của từ 佛
(Danh) Dịch âm tiếng Phạn "buddha", nói đủ là Phật đà 佛陀, bậc tu đã tới cõi giác ngộ hoàn toàn, lại giáo hóa cho người được hoàn toàn giác ngộ. Tín đồ tôn xưng người sáng lập Phật giáo Thích Ca Mâu Ni 釋迦牟尼 là Phật 佛.(Danh) Theo Phật giáo, chỉ người tu hành viên mãn.
◇Lâu Thược 樓鑰: Nhữ kí tố liễu tri huyện, cánh vọng tố Phật da? 汝既做了知縣, 更望做佛耶 (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích 姜子謙以試邑鍾離請益) Ông đã làm tri huyện rồi, còn mong tu làm Phật nữa à?
(Danh) Tỉ dụ người từ bi.
(Danh) Phật học, Phật giáo.
(Danh) Tượng Phật.
(Danh) Kinh Phật.
◇Lâu Thược 樓鑰: Thối dĩ quán châu tụng Phật 退以貫珠誦佛 (Khương tử khiêm dĩ thí ấp chung li thỉnh ích 姜子謙以試邑鍾離請益) Lui về lần hạt chuỗi tụng (kinh) Phật.
(Danh) Phật lang 佛郎 dịch âm chữ "franc", quan tiền Pháp.Một âm là phất.
§ Thông phất 拂.Một âm là bột.
§ Thông bột 勃.Một âm là bật.
§ Thông bật 弼.
phật, như "đức phật, phật giáo" (vhn)
phất, như "phất phơ" (gdhn)
Nghĩa của 佛 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: PHẬT
1. Phật; bụt。佛陀的简称。
2. Phật (tín đồ Phật giáo gọi những người đã tu hành trọn vẹn)。佛教徒称修行圆满的人。
立地成佛
lập tức thành Phật.
3. Phật giáo; đạo Phật。佛教。
佛寺
chùa Phật
佛家
nhà Phật
佛老
Phật giáo và Đạo giáo (Phật và Lão Tử)
4. tượng Phật。佛像。
铜佛
tượng Phật bằng đồng
大殿上塑着三尊佛。
trên đại điện có ba tượng Phật.
5. kinh Phật; kinh。佛号或佛经。
念佛
đọc kinh
诵佛
tụng kinh
Ghi chú: 另见fú
Từ ghép:
佛得角 ; 佛典 ; 佛法 ; 佛光 ; 佛号 ; 佛教 ; 佛经 ; 佛龛 ; 佛口蛇心 ; 佛老 ; 佛罗里达 ; 佛门 ; 佛蒙特 ; 佛事 ; 佛手 ; 佛寺 ; 佛头着粪 ; 佛陀 ; 佛像 ; 佛学 ; 佛牙 ; 佛爷 ; 佛珠 ; 佛祖
[fú]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: PHẤT
làm trái ý; làm phật ý (người khác)。同"拂"3.。
Ghi chú: 另见fó
Từ ghép:
佛戾
Chữ gần giống với 佛:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: fu2;
Việt bính: fai3 fat6;
怫 phật, phí
Nghĩa Trung Việt của từ 怫
(Tính) Ưu uất, sầu muộn.(Động) Ứ đọng, uất kết.Một âm là phí.
(Tính) Phẫn nộ, tức giận.
◎Như: phí khuể 怫恚 phẫn nộ.
phật, như "phật ý" (vhn)
phất, như "phảng phất" (gdhn)
Nghĩa của 怫 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
lo buồn; giận dữ。形容忧愁或愤怒。
怫郁(郁闷气愤)。
lo buồn
怫然
giận dữ; tức giận
Từ ghép:
怫然
Chữ gần giống với 怫:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Tự hình:

phất, bật, phật [phất, bật, phật]
U+62C2, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu2, bi4;
Việt bính: faak1 fat1
1. [吹拂] xuy phất;
拂 phất, bật, phật
Nghĩa Trung Việt của từ 拂
(Động) Phẩy quét, phủi.◎Như: phất trần 拂塵 quét bụi.
(Động) Phẩy nhẹ qua, phớt qua.
◎Như: xuân phong phất hạm 春風拂檻 gió xuân phẩy qua chấn song.
(Động) Làm nghịch lại, làm trái.
◎Như: bất nhẫn phất kì ý 不忍拂其意 không nỡ làm phật lòng.
(Động) Đánh.
(Động) Giũ.
◎Như: phất y 拂衣 giũ áo.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Lâm Xung bôn nhập na tửu điếm lí lai, yết khai lô liêm, phất thân nhập khứ 林沖奔入那酒店裏來, 揭開蘆簾, 拂身入去 (Đệ thập nhất hồi) Lâm Xung bước nhanh đến quán rượu, vén mở bức mành làm bằng sậy, giũ mình đi vào.
(Danh) Dụng cụ để phẩy bụi hoặc xua ruồi muỗi.
◎Như: phất tử 拂子 cái phất trần.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Thủ chấp bạch phất, thị lập tả hữu 手執白拂, 侍立左右 (Tín giải phẩm đệ tứ 信解品第四) Tay cầm phất trần trắng đứng hầu hai bên.Một âm là bật. Cùng nghĩa với chữ bật 弼.Lại một âm là phật.
(Tính) Ngang trái.
phất, như "phất cờ" (vhn)
phắt, như "đứng phắt dậy" (btcn)
phớt, như "phớt qua" (btcn)
phứt, như "phứt phơ (phất phơ)" (gdhn)
phựt, như "đứt phựt" (gdhn)
Nghĩa của 拂 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHẤT
1. lướt nhẹ qua; phe phẩy。轻轻擦过。
春风拂面
gió xuân lướt nhẹ qua mặt
2. rũ; phất; phẩy; vung。甩动;抖。
拂袖
phẩy tay áo; vung tay áo
3. trái ý; phật ý (người khác); nghịch。违背(别人的意图)。
拂意
phật ý
拂耳(逆耳)
chói tai; nghịch tai
Từ ghép:
拂尘 ; 拂拂 ; 拂逆 ; 拂拭 ; 拂晓 ; 拂袖 ; 拂煦 ; 拂意
Chữ gần giống với 拂:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Tự hình:

Pinyin: fu2, bo2, pei4;
Việt bính: fat1;
艴 phật
Nghĩa Trung Việt của từ 艴
(Phó) Phật nhiên 艴然 giận bừng bừng, hầm hầm.Nghĩa của 艴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: PHẤT
giận; giận dữ; tức giận; nổi giận。形容生气。
艴然
giận dữ; bực bội
Tự hình:

Dịch phật sang tiếng Trung hiện đại:
梵 《关于佛教的。》佛 《佛陀的简称。》lập tức thành Phật.
立地成佛。
浮图 《同"浮屠"。》
浮屠 《佛陀。》
菩萨; 菩 《佛教指修行到了一定程度、地位有仅次于佛的人。(菩提萨埵之省, 梵bodhi-sattva)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phật
| phật | 乀: | phật (nét mác của chữ Hán) |
| phật | 𫢋: | đức phật, phật giáo |
| phật | 𬽭: | đức phật, phật giáo |
| phật | 佛: | đức phật, phật giáo |
| phật | 怫: | phật ý |
| phật | 髴: | đức phật, phật giáo |
Gới ý 16 câu đối có chữ phật:

Tìm hình ảnh cho: phật Tìm thêm nội dung cho: phật
