Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 削弱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 削弱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 削弱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuēruò] suy yếu; yếu đi (lực lượng, thế lực)。(力量、势力)变弱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 削

tước:tước vỏ cây
tướt:đi tướt (đi ỉa chảy)
tược:vườn tược
tượt:tượt đầu gối

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弱

nhược:nhu nhược
ních:chặt ních
削弱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 削弱 Tìm thêm nội dung cho: 削弱