Cao su chống va đập cửa

Từ: 帽花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帽花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帽花 trong tiếng Trung hiện đại:

[màohuā] huy hiệu trên mũ。(帽花儿)帽徽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帽

mão:áo mão
:đội mũ
mạo:mũ mạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
帽花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帽花 Tìm thêm nội dung cho: 帽花