Từ: 雀麦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雀麦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雀麦 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèmài] tước mạch (một loại cỏ chăn)。一年生草本植物,野生,形状和燕麦相似,叶稍长,小穗状花序,向下垂,绿色。可做牧草。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雀

tước:ma tước (chim sẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麦

mạch:lúa mạch;kẹo mạch nha
雀麦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雀麦 Tìm thêm nội dung cho: 雀麦