di nương
Tiếng gọi người mẹ kế, mẹ ghẻ.Tiếng gọi em gái hay chị của mẹ. Cũng gọi là
tòng mẫu
從母.Thời gần đây, dân vùng Giang Tô 江蘇 và Chiết Giang 浙江 gọi người đàn bà làm thuê là
di nương
姨娘.
Nghĩa của 姨娘 trong tiếng Trung hiện đại:
2. dì。姨母。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姨
| di | 姨: | di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu) |
| dì | 姨: | dì (em mẹ); dì ghẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 姨娘 Tìm thêm nội dung cho: 姨娘
