Cao su chống va đập cửa

Từ: 依然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 依然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

y nhiên
Như cũ, như xưa, y cựu.
◇Tào Đường 唐:
Đào hoa lưu thủy y nhiên tại, Bất kiến đương thì khuyến tửu nhân
在, (Lưu Nguyễn tái đáo thiên thai bất phục kiến tiên tử 子) Hoa đào nước chảy vẫn như xưa, Nhưng không còn thấy người mời rượu thời đó nữa.Bịn rịn, lưu luyến không rời.
◇Giang Yêm 淹:
Duy thế gian hề trùng biệt, Tạ chủ nhân hề y nhiên
, (Biệt phú 賦) Chỉ là cùng với nhân gian hề lại biệt li, Từ biệt thế nhân hề bịn rịn không rời.

Nghĩa của 依然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīrán] như cũ; như xưa; y nguyên。依旧。
依然如故
vẫn như xưa; vẫn như ngày nào.
风景依然
phong cảnh vẫn như xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 依

e:e ấp; e dè, e sợ
y:chuẩn y; y án
ỉa:đi ỉa; ỉa vào
:phủ ỷ (một cái đồ như cái bình phong trên thêu chữ như lưỡi búa để cho oai)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
依然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 依然 Tìm thêm nội dung cho: 依然